Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tháo dỡ hệ cột, hệ kèo, mái che trên sân cũ ( Nhân công bậc 3,0/7 Nhóm I ) |
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
2 |
Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm |
72 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
3 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
3.24 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
4 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
19.29 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
5 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
22.53 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
6 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
22.53 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
7 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T |
22.53 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
8 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
1.21 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
9 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm |
0.4309 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
10 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm |
1.1808 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
11 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm |
1.4204 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
12 |
Bulong neo M20x600+ Ecu, vòng đệm |
60 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
13 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.2768 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
14 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
15 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công |
14.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
16 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 |
3.08 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
17 |
Gia công cột bằng thép hình |
1.5154 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
18 |
Lắp cột thép các loại |
1.5154 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
19 |
Gia công dầm bằng thép hộp mạ kẽm để gia cố |
0.5783 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
20 |
Lắp dựng dầm thép |
0.5783 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
21 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m |
1.0397 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
22 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
1.0397 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
23 |
Gia công xà gồ thép |
1.3251 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
24 |
Lắp dựng xà gồ thép |
1.3251 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
25 |
Gia công, lắp dựng giằng kèo thép khẩu độ ≤15m |
0.1604 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
26 |
Khuy thép mạ kẽm |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
27 |
Tăng đơ D14 mạ kẽm |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
28 |
Gia công, lắp dựng giằng xà gồ khẩu độ ≤15m |
0.0675 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
29 |
Gia công khung rèm thép |
0.4254 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
30 |
Lắp dựng khung rèm thép |
0.4254 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
31 |
Thép tấm mạ kẽm gia cường |
305.88 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
32 |
Sơn chống rỉ mối hàn |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
33 |
Công sơn chống rỉ mối hàn ( Nhân công bậc 3,0/7 Nhóm I ) |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
34 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
4.6313 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
35 |
Tôn úp sườn rộng 300mm dày 0,4 ly |
30.66 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
36 |
Máng xối nước Inox 304 khổ U500 dày 1mm |
21.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |
||
37 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
0.061 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Quang Phục, huyện Tứ Kỳ |
30 ngày |