Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN I: XÂY DỰNG MỚI: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
PHẦN MÓNG: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
5.184 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I |
4.82 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
4.724 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.174 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cung cấp cát tôn nền |
12.15 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
2.86 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Rải nilon chống thấm |
0.285 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
11.62 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
1.008 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.308 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.82 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm |
0.05 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m |
0.011 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m |
0.061 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m |
0.071 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m |
0.307 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ván khuôn móng cột |
0.111 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
0.062 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m |
0.312 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
1.271 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.438 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
5.905 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 |
8.03 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 , vữa XM M75, PCB40 |
129.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.545 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp cột thép các loại |
0.545 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Thép hộp 75x75x1.4 |
41.26 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thép mạ kẽm C40x80x15x2 |
363.21 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Thép tấm dày 8ly |
140.67 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.457 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.457 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thép mạ kẽm C40x80x15x2 |
351.74 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thép tấm dày 5ly |
62.71 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thép V50x50x5 |
42.09 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp dựng giằng thép |
0.664 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thép mạ kẽm C40x80x15x2 |
611.18 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 |
52.99 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.652 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thép mạ kẽm C40x80x15x2 |
645.61 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thép V30x30x3 |
6.84 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
CC Bulon M16,L50 |
56 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
CC Bulon M16,L400 |
56 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lợp mái bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm |
1.666 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.45mm |
9.967 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
25.158 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp dựng hoa sắt cửa |
25.144 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Khuôn bông sắt vuông 14x14x1.1 |
25.144 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cửa đi khung sắt pano thép tấm |
11.469 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |