Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gạo tẻ máy (Khang Dân hoặc tương đương) |
4375 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
2 |
Muối iốt |
65 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
3 |
Dầu ăn (Cái Lân hoặc tương đương) |
135 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
4 |
Nước mắm (3 miền hoặc tương đương) |
52 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
5 |
Hạt nêm (Neptune hoặc tương đương) |
35 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
6 |
BúnPhở tươi |
585 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
7 |
Hành củ khô củ nhỏ |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
8 |
Tỏi khô |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
9 |
Đường kính |
110 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
10 |
Đỗ xanh hạt |
140 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
11 |
Thịt bò loại I |
55 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
12 |
Gừng tươi |
15 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
13 |
Thịt gà (tương đương thịt gà Hồ bỏ chân, cổ, cánh) |
480 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
14 |
Cà chua |
345 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
15 |
Rau mồng tơi |
155 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
16 |
Rau ngót |
62 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
17 |
Rau dền |
29 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
18 |
Rau cúc |
93 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
19 |
Rau cải ngọtcải ngồng |
290 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
20 |
Rau cải cuốn (cải thảo) |
290 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
21 |
Su Su |
170 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
22 |
Bầu Quả |
145 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
23 |
Rau đay |
93 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
24 |
Rau diếp thơm |
93 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
25 |
Rau mùi |
25 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
26 |
Hành lá |
80 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
27 |
Bí đao (bí xanh) |
240 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
28 |
Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
135 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
29 |
Bí ngô (bí đỏ) |
150 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
30 |
Khoai tây |
190 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
31 |
Nghêu ( Ngao biển) |
85 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
32 |
Trứng vịt cân |
380 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
33 |
Xương ống lợn |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
34 |
Xương đuôi |
245 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
35 |
Gạo nếp cái hoa vàng |
140 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
36 |
Thịt lợn nạc vai |
35 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
37 |
Thịt lợn mông sấn (thịt vai mông) |
2345 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
38 |
Tim cật lợn |
40 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
39 |
Tôm biển (Tôm bóc nõn tươi) |
155 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
40 |
Trứng cút |
140 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
41 |
Hà Biển |
30 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
42 |
Bánh mì mặn |
430 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
43 |
Giò lợn, chả mọc |
140 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
44 |
Sữa tươi (Mộc Châu có đường 110ml hoặc tương đương) |
42600 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
45 |
Khí Gas hóa lỏng loại 12kg(hoặc tương đương) |
135 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
46 |
Giấy vệ sinh (Anh Duy 10 cuộn hoặc tương đương) |
290 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
47 |
Nước rửa tay (Litebuoy 180gr hoặc tương đương) |
250 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
48 |
Nước lau sàn (Sunlight 1 lít hoặc tương đương) |
270 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
49 |
Nước tẩy bồn cầu 500ml |
125 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |
|
50 |
Xà phòng (Omo 400gram hoặc tương đương) |
120 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Đông Hải |
1 |
150 |