Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xẻng nấu cán dài inox |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
2 |
Vợt Inox D16cm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
3 |
Lọc dầu ăn |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
4 |
Rá vo gạo D57cm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
5 |
Rổ inox lỗ to D57cm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
6 |
Rổ inox lỗ nhỏ D57cm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
7 |
Chậu inox to D57cm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
8 |
Chậu inox nhỏ D40cm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
9 |
Hệ thống thang tời |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
10 |
Khay ăn 5 ngăn |
540 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
11 |
Đũa ăn |
54 |
10 đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
12 |
Thìa ăn Inox cán ngắn |
540 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
13 |
Bát Inox D16cm ( Đ/Kính vành 16cm ) |
540 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
14 |
Bát to D24cm ( Đ/Kính vành 24cm ) |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
15 |
Muôi Inox D6,5cm |
150 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
16 |
Muôi Inox |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
17 |
Bàn ăn |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
18 |
Ghế ăn |
540 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
19 |
Biển tên phòng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
20 |
Đồng hồ treo tường |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
21 |
Rèm lá dọc cửa sổ |
46.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
22 |
Cây nước ấm lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
23 |
Thùng rác |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
24 |
Máy tính để bàn |
92 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
25 |
Máy tính bảng: |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
26 |
Bộ chuyển đổi từ cổng Type-C sang Lan |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
27 |
Tai nghe cho học sinh |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
28 |
Tai nghe cho giáo viên |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
29 |
Máy tính xách tay và phụ kiện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
30 |
Máy in A4 |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
31 |
Máy photocopy A3 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
32 |
Máy chiếu đa năng công nghệ LCD |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
33 |
Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
34 |
Màn chiếu (Dùng cho phòng họp) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
35 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
36 |
Ghế làm việc |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
37 |
Ghế gập |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
38 |
Giường inox |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
39 |
Đệm bọc da |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
40 |
Tủ thuốc + để dụng cụ y tế |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
41 |
Tủ đựng hồ sơ tài liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
42 |
Bảng ghim thông tin |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
43 |
Cây nước nóng lạnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
44 |
Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
45 |
Biển tên phòng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
46 |
Bàn làm việc |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
47 |
Ghế làm việc |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
48 |
Ghế tiếp khách |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
49 |
Tủ đựng hồ sơ tài liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |
|
50 |
Biển tên phòng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phúc Thịnh, TP. Hà Nội |
150 |
180 |