Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đo cao thủy chuẩn nối vào mốc hạng IV, địa hình cấp III |
5 |
Km |
||
2 |
Xây dựng lưới đường chuyền cấp 2, địa hình cấp III |
4 |
mốc |
||
3 |
Đo cao kỹ thuật, địa hình cấp III |
0.91 |
Km |
||
4 |
Đo vẽ bình đồ tuyến tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1m, địa hình cấp 3, trên cạn |
0.02 |
100ha |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến tỷ lệ 1/1000, 1/100, địa hình cấp III, trên cạn |
6.93 |
100m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến tỷ lệ 1/1000, 1/100, địa hình cấp II, dưới nước |
1.3 |
100m |
||
7 |
Đo vẽ cắt dọc đường gom trên cạn, tỷ lệ 1/1000; 1/100, địa hình cấp III |
8.4 |
100m |
||
8 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến, tỷ lệ 1/200, địa hình cấp III, trên cạn |
25.2 |
100m |
||
9 |
Đo vẽ cắt dọc đường giao trên cạn, tỷ lệ 1/1000; 1/100, địa hình cấp III |
1.5 |
100m |
||
10 |
Đo vẽ cắt ngang các đường giao (mỗi nhánh giao đo 3 mặt cắt), địa hình cấp III |
2.7 |
100m |
||
11 |
Đo vẽ bình đồ cầu tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1m, địa hình cấp 3, trên cạn |
0.07 |
100ha |
||
12 |
Đo vẽ bình đồ cầu tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1m, địa hình cấp 3, dưới nước |
0.03 |
100ha |
||
13 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn độ sâu 0-30m cấp đất đá I-III |
40 |
m |
||
14 |
Thí nghiệm mẫu 9 chỉ tiêu thông thường |
7 |
mẫu |
||
15 |
Thí nghiệm mẫu 7 chỉ tiêu thông thường |
5 |
mẫu |
||
16 |
Thí nghiệm nén cố kết Cv |
4 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm nén 3 trục theo sơ đồ UU |
2 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thí nghiệm nén 3 trục theo sơ đồ CU |
2 |
chỉ tiêu |
||
19 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
20 |
điểm |
||
20 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn độ sâu 0-100m cấp đất đá I-III |
65 |
m |
||
21 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu dưới nước, độ sâu hố khoan từ 0-100m, cấp đất đá I-III |
130 |
m |
||
22 |
Thí nghiệm mẫu 9 chỉ tiêu thông thường |
35 |
mẫu |
||
23 |
Thí nghiệm mẫu 7 chỉ tiêu thông thường |
24 |
mẫu |
||
24 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất đá I-III |
99 |
lần |
||
25 |
Phương tiện nổi phục vụ khoan dưới nước |
1 |
bộ |
||
26 |
Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu trên cạn độ sâu 0-60m cấp đất đá I-III |
360 |
m |
||
27 |
Thí nghiệm mẫu 9 chỉ tiêu thông thường |
65 |
mẫu |
||
28 |
Thí nghiệm mẫu 7 chỉ tiêu thông thường |
43 |
mẫu |
||
29 |
Thí nghiệm nén cố kết Cv |
6 |
chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm nén 3 trục theo sơ đồ UU |
6 |
chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm nén 3 trục theo sơ đồ CU |
6 |
chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất đá I-III |
180 |
lần |
||
33 |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
60 |
điểm |
||
34 |
Đo vẽ duỗi thẳng hư hỏng mặt đường, CN 4/7 |
1 |
công |
||
35 |
Đo cường độ mặt đường cũ bằng cần Benkenlman |
20 |
Điểm |
||
36 |
Thu thập KT-XH, đơn giá định mức, số liệu liên quan, kỹ sư 4/8 |
2 |
công |
||
37 |
Thị sát hiện trường, làm việc với các cơ quan liên quan, kỹ sư 4/8 |
2 |
công |
||
38 |
Khảo sát công trình ngầm, công nhân 4/7 |
4 |
công |
||
39 |
Khảo sát mỏ vật liệu, công nhân 4/7 |
6 |
công |