Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Độ kiềm |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
2 |
Phosphat (PO43-) |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
3 |
COD |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
4 |
N-NH4+ |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
5 |
Hàm lượng Nitrite (N-NO2) |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
6 |
Hàm lượng Nitrite (N-NO3) |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
7 |
Vibrio parahemolyticus |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
8 |
Vibrio.spp (tổng số) |
729 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
9 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
10 |
Kim loại nặng (Cd, Hg, As và Pb) |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
11 |
Độ kiềm |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
12 |
Phosphat (PO43-) |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
13 |
COD |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
14 |
N-NH4+ |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
15 |
H2S+ |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
16 |
Hàm lượng Nitrite (N-NO2) |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
17 |
Hàm lượng Nitrite (N-NO3) |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
18 |
TSS |
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |
||
19 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Cà Mau, thành phố Cà Mau và các huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
210 |