Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 7 tấn |
20644.4 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
2 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 10 tấn |
5299.8 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
3 |
Tưới nước rửa đường, bằng ô tô tưới nước 7-8m3 (60 ngày/năm) |
2870.46 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
4 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường (600m³ lần / 1 tháng tính 06 lần trong năm) |
36 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
5 |
Xử lý xử lý nước rỉ rác kênh 10: 50m3/ngày đêm |
18250 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
6 |
Phun xịt khử mùi, diệt ruồi và san ủi bãi rác |
30823.155 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
7 |
NĂM 2028 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại II (lòng đường 1m) |
3329.676 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
9 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại II (lề đường 0,5m) |
1561.178 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
10 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại II |
17910.915 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
11 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại II |
19721.315 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
12 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại II (33,2km x 2 lượt/tháng) |
1480.776 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
13 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 4 tấn |
4878.955 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
14 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 7 tấn |
20644.4 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
15 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 10 tấn |
5299.8 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
16 |
Tưới nước rửa đường, bằng ô tô tưới nước 7-8m3 (60 ngày/năm) |
2870.46 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
17 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường (600m³ lần / 1 tháng tính 06 lần trong năm) |
36 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
18 |
Xử lý xử lý nước rỉ rác kênh 10: 50m3/ngày đêm |
18250 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
19 |
Phun xịt khử mùi, diệt ruồi và san ủi bãi rác |
30823.155 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
20 |
NĂM 2025 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại II (lòng đường 1m) |
3329.676 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
22 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại II (lề đường 0,5m) |
1561.178 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
23 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại II |
17910.915 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
24 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại II |
19721.315 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
25 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại II (33,2km x 2 lượt/tháng) |
1480.776 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
26 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 4 tấn |
4878.955 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
27 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 7 tấn |
20644.4 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
28 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 10 tấn |
5299.8 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
29 |
Tưới nước rửa đường, bằng ô tô tưới nước 7-8m3 (60 ngày/năm) |
2870.46 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
30 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường (600m³ lần / 1 tháng tính 06 lần trong năm) |
36 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
31 |
Xử lý xử lý nước rỉ rác kênh 10: 50m3/ngày đêm |
18250 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
32 |
Phun xịt khử mùi, diệt ruồi và san ủi bãi rác |
30823.155 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
33 |
NĂM 2026 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại II (lòng đường 1m) |
3329.676 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
35 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại II (lề đường 0,5m) |
1561.178 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
36 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại II |
17910.915 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
37 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại II |
19721.315 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
38 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại II (33,2km x 2 lượt/tháng) |
1480.776 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
39 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 4 tấn |
4878.955 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
40 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 7 tấn |
20644.4 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
41 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km < L <= 30km, xe ép rác 10 tấn |
5299.8 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
42 |
Tưới nước rửa đường, bằng ô tô tưới nước 7-8m3 (60 ngày/năm) |
2870.46 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
43 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường (600m³ lần / 1 tháng tính 06 lần trong năm) |
36 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
44 |
Xử lý xử lý nước rỉ rác kênh 10: 50m3/ngày đêm |
18250 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
45 |
Phun xịt khử mùi, diệt ruồi và san ủi bãi rác |
30823.155 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
46 |
NĂM 2027 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
47 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại II (lòng đường 1m) |
3329.676 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
48 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại II (lề đường 0,5m) |
1561.178 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
49 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại II |
17910.915 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |
||
50 |
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại II |
19721.315 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang |
48 tháng |