Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CƠ CỞ 1: ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||||
2 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
155.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
3 |
Vận chuyển đất, cát, phế phẩm, rác xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m |
4.6668 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
4 |
Vận chuyển đất, cát, phế phẩm, rác xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km |
4.6668 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
5 |
Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ Topal Slima hoặc tương đương: Nhôm sơn tĩnh điện màu cafe, khung 47,5x52,2mm; dày 1,1mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm |
97.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
6 |
Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, Ô thoáng mở hất 1 cánh; nhôm hệ Topal Slima hoặc tương đương: Nhôm sơn tĩnh điện màu cafe, cánh 47,5x63,3mm dày 1,0mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm |
30.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
7 |
Vách cố định: Ô thoáng cửa: nhôm hệ Topal Slima hoặc tương đương: Nhôm sơn tĩnh điện màu cafe, cánh 47,5x63,3mm dày 1,0mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm |
27.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
8 |
CƠ SỞ 2: ĐIỂM TRƯỜNG TRẦN NỘI |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||||
9 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
78.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
10 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
87.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
11 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tại các vị trí tầng 1, tầng 2 như sau: |
194.106 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
12 |
Vận chuyển đất, cát, phế phẩm, rác xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m |
0.0948 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
13 |
Vận chuyển đất, cát, phế phẩm, rác xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km |
0.0948 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
14 |
Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ Topal Slima hoặc tương đương: Nhôm sơn tĩnh điện màu cafe, khung 47,5x52,2mm; dày 1,1mm, gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm |
51.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
15 |
Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, Ô thoáng mở hất 1 cánh; nhôm hệ Topal Slima hoặc tương đương: Nhôm sơn tĩnh điện màu cafe, cánh 47,5x63,3mm dày 1,0mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm |
19.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
16 |
Vách cố định: Ô thoáng cửa: nhôm hệ Topal Slima hoặc tương đương: Nhôm sơn tĩnh điện màu cafe, cánh 47,5x63,3mm dày 1,0mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6,38mm |
7.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
17 |
Ốp tường, trụ, cột tiết diện Gạch ốp tường Ceramic Viglacera 300*600 A1 hoặc tương đương, vữa XM M75, XM PCB40 |
87.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
18 |
Lát nền, sàn tiết diện Gạch lát 600*600 Ceramic Viglacera hoặc tương đương, vữa XM M75, XM PCB40 |
194.106 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
19 |
CƠ SỞ 3: ĐIỂM TRƯỜNG PHÚ TẢO 1 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||||
20 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
28.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
21 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ |
0.1855 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
22 |
Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén |
11.562 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
23 |
Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm |
0.2847 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
24 |
Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo |
0.2847 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
25 |
Vận chuyển đất, cát, phế phẩm, rác xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m |
0.1156 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
26 |
Vận chuyển đất, cát, phế phẩm, rác xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km |
0.1156 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
27 |
Rải vải địa kỹ thuật đổ bê tông |
0.5781 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
28 |
Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 |
11.562 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
29 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.0794 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
30 |
Lắp cột thép các loại |
0.0794 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
31 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.2615 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
32 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.0798 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
33 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.2615 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
34 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.0798 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
35 |
Gia công xà gồ thép |
0.1958 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
36 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.1958 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
37 |
Sơn sắt thép xà gồm vì kèo, cột chống, khung sắt: bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
51.3581 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
38 |
Lợp mái tôn sân tầng 2: Tôn mạ màu tương đương SSSC Việt Nhật 11 sóng, dày 0,4mm |
65.6737 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
39 |
Tôn úp nóc |
23.472 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
40 |
Máng nước: Thép tấm inox 304, dày 0,3mm, bề mặt bóng |
10.004 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
41 |
Lắp đặt Bát thu nước mưa cho máng nước; D110, bằng p/p dán keo |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
42 |
Vít sắt dài 45mm |
250 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |
||
43 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110 mm |
0.09 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường mầm non Thạch Khôi |
60 |