Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CẢI TẠO MÁI SẢNH |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn |
8.9354 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
3 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
1.566 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
4 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
1.0357 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
5 |
Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép bằng búa căn |
1.0456 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
6 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
64.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
7 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
1.0888 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
8 |
Đào nền sảnh bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất II |
0.1005 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
9 |
Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch chiều dày ≤33cm |
0.8262 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
10 |
Tháo dỡ tấm lợp - Tôn |
1.211 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
11 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép |
0.05 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
12 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng |
0.1 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
13 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
0.0919 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
14 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
97.9177 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
15 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
97.9177 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
16 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
0.4805 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
17 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.116 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
18 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.211 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
19 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.0291 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
20 |
Khung móng M24x300x750 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
21 |
Đào móng tường sân khấu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
4.0226 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
22 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
0.9811 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
23 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.3229 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
24 |
Xây tường móng sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 |
5.4476 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
25 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0889 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
26 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 |
6.2431 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
27 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.9068 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
28 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
1.98 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
29 |
Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
11.0484 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
30 |
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 |
54.369 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
31 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
23.7675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
32 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
23.7675 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
33 |
Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 |
23.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
34 |
Lát nền bằng gạch men KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 |
90.558 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
35 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.737 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
36 |
Lắp cột thép các loại |
0.737 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
37 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
0.4082 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
38 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.4082 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
39 |
Gia công xà gồ thép |
0.9741 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
40 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.9741 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
41 |
Lợp mái sảnh bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
0.8685 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
42 |
Thi công ốp trần, cột sảnh sân khấu bằng tấm Aluminium màu ghi nhạt độ dày nhôm 0,3mm, độ dày tấm 5mm |
139.7379 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
43 |
Máng nước tôn khổ rộng 300mm, dày 0,42mm |
16.386 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
44 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
0.132 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
45 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
46 |
Lắp đặt đèn led ốp trần D270/14W |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
47 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
48 |
Lắp đặt các automat 1 pha 25A |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
49 |
Lắp đặt công tắc 1 hạt |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |
||
50 |
THI CÔNG MÁI CHE SÂN |
Theo quy định tại Chương V |
Trường tiểu học Trần Quốc Toản |
60 |