Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 05: Construction

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 15:10 10/01/2025
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading roads in Vinh Khuc commune (Starting point from Mr. Hieu's house to adjacent to An Lac village, Trung Trac commune)
Bidding package name
Tender package No 05: Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading roads in Vinh Khuc commune (Starting point from Mr. Hieu's house to adjacent to An Lac village, Trung Trac commune)
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Commune budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 19/01/2025
Validity of bid documents
60 days
Approval ID
E2500012923_2501101431
Approval date
10/01/2025 15:06
Approval Authority
UBND xã Vĩnh Khúc

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:08 10/01/2025
to
15:00 19/01/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
15:00 19/01/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
100.000.000 VND
Amount in words
One hundred million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TÍN LONG AN Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 9/20/562, đường Việt Hòa - Phường Việt Hòa - Thành phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương
2 THINH PHAT HA NOI CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số nhà 34 ngõ 885 Tam Trinh - Phường Yên Sở - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẤU THẦU CỬU LONG THANH HÓA Consulting for setting up E-HSMT Số 498d, đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá
4 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC E-HSMT . appraisal consulting Số nhà 76, đường Thái Thịnh - Phường Ngã Tư Sở - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
5 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẤU THẦU CỬU LONG THANH HÓA E-HSDT assessment consulting Số 498d, đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Sơn - Thành phố Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hoá
6 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU MIỀN BẮC Consultancy on appraisal of contractor selection results Số nhà 76, đường Thái Thịnh - Phường Ngã Tư Sở - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Sai quy trình đăng dự án
Decision number
Decision approval date
05:02 15/01/2026
Time of bid cancellation
16:35 10/01/2025

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
2
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
3
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
4
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥1,5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
7
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥10 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
8
Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
9
Máy trộn vữa - dung tích: ≥150 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
2
10
Máy ủi - công suất: ≥110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1
11
Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Hạng mục: Tuyến 1 (Kè xây, hệ thống thoát nước, nền, mặt đường) KÈ XÂY BỔ SUNG
2
Xây gạch bê tông DMC KT 6x10x21cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30
5.082
m3
3
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.2314
100m2
4
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.3463
tấn
5
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m. Đổ bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30
2.541
m3
6
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.
23.1
m2
7
RÃNH THOÁT NƯỚC
8
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
13.9324
m3
9
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
45.4436
m3
10
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
23.1024
m3
11
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV
0.8248
100m3
12
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV
0.8248
100m3
13
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 90% máy
1.6893
100m3
14
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II, 10% thủ công
18.7702
m3
15
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
1.2406
100m3
16
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
1.2406
100m3
17
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4
23.24
m3
18
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0.5629
100m2
19
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30
34.86
m3
20
Xây gạch bê tông DMC KT 6x10x21cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, xi măng PCB30
49.79
m3
21
Xây gạch bê tông DMC KT 6x10x21cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, xi măng PCB30
9.06
m3
22
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.1412
100m2
23
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm
1.364
100kg
24
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm
2.9876
100kg
25
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30
2.81
m3
26
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1.3436
100m2
27
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm
0.6932
tấn
28
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m. Đổ bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30
10.08
m3
29
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.
290.56
m2
30
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0.4275
100m2
31
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm
12.0466
100kg
32
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm
29.4215
100kg
33
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30
21.38
m3
34
Lắp đặt bộ khung + nắp ga composite
11
1 bộ
35
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
305
cấu kiện
36
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.3966
100m3
37
NỀN, MẶT ĐƯỜNG
38
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, 90% máy
1.0499
100m3
39
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 10% thủ công
11.665
m3
40
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
1.1666
100m3
41
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I
1.1666
100m3
42
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 90% máy
0.4855
100m3
43
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 10% thủ công
5.394
m3
44
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.5394
100m3
45
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
0.5394
100m3
46
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1.7735
100m3
47
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.3171
100m3
48
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0.1593
100m3
49
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30
17.16
m3
50
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
24.2104
100m2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 05: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 05: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 6

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second