Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm đất cầm tay |
1 |
2 |
Máy lu |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
2 |
5 |
Máy đào |
1 |
1 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 |
316.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha) Cáp MULLER Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 |
549.78 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha) Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2 |
14.28 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đai thép không rỉ + khóa đai |
78 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Kẹp hãm cáp ABC 4x(50÷150) |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Kẹp hãm cáp ABC 4x(16÷50) |
49 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Ốp + móc D20 (KT 200*60*5mm) |
84 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50÷240 |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ghíp GN2 |
74 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Kẹp bổ trợ đơn |
79 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Giá đỡ cáp dọc cột đơn |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bộ tiếp địa an toàn R2C |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đào đất rãnh tiếp địa |
2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đắp đất rãnh tiếp địa |
2 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cần đèn treo trên cột BTLT |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Dây lên đèn 2x1,5mm2 |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Tháo dỡ thu hồi |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Tháo dỡ cột BTLT 8,5m |
13 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tháo và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x16)mm2 |
289 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tháo và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 |
434 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 |
39 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1 |
3 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2 |
3 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 |
17 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3P |
2 |
hòm |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 |
385 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 |
1155 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Tháo và lắp đặt lại cần và bóng đèn led chiếu sáng |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Chi phí TNVL điện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 |
1 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 |
1 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thí nghiệm điện trở tiếp đất cột điện (bằng bê tông) |
1 |
vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Chi phí ngừng, cấp điện trở lại |
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao |
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Phí bảo vệ môi trường |
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Phí vệ sinh môi trường |
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
41 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 |
10.3684 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
10.3684 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100KN |
10.3684 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bê tông móng đường M250, đá 2x4 |
216.6375 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lót nilon 1 lớp |
10.3684 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn móng |
1.5752 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 |
1.7725 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 |
9.0644 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
9.0644 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,24cm |
9.0644 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |