Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 05 (construction and installation): Construction construction

Find: 15:46 18/11/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Minh Duc Secondary School - Secondary School
Bidding package name
Tender package No 05 (construction and installation): Construction construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan Project: Minh Duc Primary and Secondary School
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
Xã Bình Minh, Province Đồng Nai
Time of bid closing
14:00 08/12/2025
Validity of bid documents
120 days
AI-classified field
Approval ID
213
Approval date
18/11/2025 15:00
Approval Authority
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 03
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:02 18/11/2025
to
14:00 08/12/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
14:00 08/12/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
2.900.000.000 VND
Amount in words
Two billion nine hundred million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An; Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Nhật Phát; Công ty TNHH Lê Khang NL01 Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 56/2, đường Suối Dinh, ấp Lộc Hòa, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai; Số 89, tổ 6B, KP 4, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai; 2A2 , KP1, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai
2 Công ty TNHH xây dựng Trấn Biên. Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 6/8, tổ 24A, khu phố Tân Bửu, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai
3 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát Consulting for setting up E-HSMT Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai
4 PHU QUY MTV CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED E-HSMT . appraisal consulting Tổ 4, ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Định, Tỉnh Đồng Nai
5 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Ngân Anh Phát E-HSDT assessment consulting Số 423/1, đường Đinh Quang Ân, khu phố Tân Cang, Phường Phước Tân, Tỉnh Đồng Nai
6 PHU QUY MTV CONSTRUCTION CONSULTING COMPANY LIMITED Consultancy on appraisal of contractor selection results Tổ 4, ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Định, Tỉnh Đồng Nai

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ; Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 12 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đúng quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
2
Loại thiết bị: Máy đào; Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 1,25 m3; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
3
Loại thiết bị: Máy đào; Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8 m3; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
4
Loại thiết bị: Máy bơm bê tông; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 40 m3/h; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
5
Loại thiết bị: Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành; Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 80 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
6
Loại thiết bị: Cần cầu (hoặc ô tô tải có gắn cẩu); Đặc điểm thiết bị: Tải trọng cẩu ≥ 10 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
7
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép; Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh: từ 10 đến 12 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
8
Loại thiết bị: Máy lu rung; Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
9
Loại thiết bị: Máy ủi; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 cv; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
10
Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều; Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
10
11
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,7 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
10
12
Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
6
13
Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt (hàn ống HDPE); Đặc điểm thiết bị: Đường kính hàn D20mm, D40mm, D140mm, D160mm (bộ nhiều máy hoặc 01 máy với nhiều kích thước hàn); hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
14
Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ; Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (hoặc chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
15
Loại thiết bị: Máy vận thăng; Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 1 tấn; hoạt động tốt (Có cam kết kiểm định kỹ thuật thiết bị khi lắp đặt tại công trình). Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
6
16
Loại thiết bị: Cần trục tháp hoặc Cẩu tháp; Sức nâng ≥ 06 tấn (hoặc Cẩn cẩu/ cần trục; Sức nâng ≥ 06 tấn; chiều cao móc cẩu ≥ 17,8m); Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; Có cam kết kiểm định kỹ thuật thiết bị khi lắp đặt tại công trình (đối với cần trục thép, cẩu tháp), Có giấy kiểm định (hoặc chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn (đối với Cẩn cẩu/ cần trục). Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300
2.671
m3
2
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm
0.2
tấn
3
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm
1.563
tấn
4
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg
0.06
tấn
5
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0.138
100m3
6
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
12.478
m3
7
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng <=250cm
62.639
m3
8
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m
12.514
m3
9
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1.554
m3
10
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
3.937
m3
11
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
21.813
m3
12
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m
43.238
m3
13
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
87.622
m3
14
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
200.56
m3
15
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250
13.077
m3
16
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
47.574
m3
17
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1.647
100m2
18
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
1.401
100m2
19
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
1.438
100m2
20
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
7.011
100m2
21
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
12.25
100m2
22
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
15.127
100m2
23
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m
1.007
100m2
24
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
7.492
100m2
25
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm
0.349
tấn
26
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
4.864
tấn
27
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
3.61
tấn
28
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.523
tấn
29
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
2.969
tấn
30
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
1.024
tấn
31
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
1.826
tấn
32
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
10.905
tấn
33
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
2.846
tấn
34
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
9.651
tấn
35
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
6.023
tấn
36
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
15.084
tấn
37
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
1.33
tấn
38
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m
4.379
tấn
39
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
0.589
tấn
40
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m
1.924
tấn
41
Gia công xà gồ thép mạ kẽm
2.192
tấn
42
Lắp dựng xà gồ thép
2.192
tấn
43
Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng dày 0,45mm
5.89
100m2
44
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2.357
100m3
45
Cung cấp đất đắp nền
227.92
m3
46
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
33.726
m3
47
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
4.826
m3
48
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75
3.325
m3
49
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75
91.408
m3
50
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75
132.386
m3

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 05 (construction and installation): Construction construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 05 (construction and installation): Construction construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 6

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second