Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giày da thường phục |
322 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
2 |
Giày vải thường phục |
644 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
3 |
Tất dân sự |
644 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
4 |
Tăng vi nilon in loang |
322 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
5 |
Găng tay cao su |
8410 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
6 |
Quần áo mưa SQ K08 |
322 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
7 |
Bi đông 1 lít +Ca |
81 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
8 |
Bộ quần áo mưa gác K13 |
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
9 |
Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng) |
11290 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
10 |
Găng tay nilon chia thức ăn |
293422 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
11 |
Đệm vai (Bốc hàng, TS-DK) |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
12 |
Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT…) |
240 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
13 |
Dây lưng to có choàng vai |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
14 |
Biển tên |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
15 |
Xi đánh giày |
160 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
16 |
Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
17 |
Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
18 |
Mũ nhựa NV Thông tin K12 (Mũ bảo hộ) |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
19 |
Giày vải NV Thông tin K12 |
240 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
20 |
Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin |
320 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
21 |
Giày da SQ nam cấp tá K08 |
494 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
22 |
Mũ cứng cuốn vành HQ |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
23 |
Khẩu trang than hoạt tính |
13731 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
24 |
Găng tay sợi trắng |
100 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
25 |
Quần áo mưa công tác tàu |
67 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
26 |
Ga trải giường (tàu biển mặt nước) |
67 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
27 |
Gối cá nhân (gối tàu) |
67 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
28 |
Chiếu tàu (tàu biển mặt nước) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
29 |
Ủng nhựa K17 màu xanh (nuôi quân) |
3922 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
30 |
Biểu tượng QBC |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
31 |
Ruột chăn xơ pop và túi đựng chăn (2kg) |
1285 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
32 |
Mũ bê rê+ quân hiệu |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
33 |
Cấp hiệu nhạc công (đồng bộ) |
3 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
34 |
Dây chiến thắng nghi lễ |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
35 |
Dây lưng to quân nhạc |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
36 |
Biển tên (văn công) |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
37 |
Biểu tượng đeo ngực áo K08 LQ |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
38 |
Giầy da SQ (trắng) |
6 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
39 |
Bít tất trắng nhạc trưởng, nhạc công |
22 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
40 |
Mũ ca lô nghiệp vụ biểu diễn nữ K14 LQ |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
41 |
Quân hiệu (gắn mũ ca rô) |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
42 |
Giầy da SQ |
4 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
43 |
Bốt da |
5 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
44 |
Bít tất K17 (LQ+BP) |
72 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
45 |
Cấp hiệu văn công (đồng bộ) LQ |
15 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
46 |
Dây lưng SQ K16 tá úy (LQ, BP) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
47 |
Ca ra vát SQ K08 LQ+BP |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
48 |
Kẹp ca ra vát |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
49 |
Phù, cấp hiệu kết hợp đồng bộ (múa)LQ |
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |
|
50 |
Giầy vải múa |
65 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục Hậu cần – Kỹ thuật Quân khu 9 |
5 |
90 |