Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vỏ tàu Dưới mớn nước |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Rửa nước ngọt |
210 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
3 |
Phun cát cho tróc 2 lớp sơn chống hà |
210 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
4 |
Mài sạch phần diện tích sơn chống hà không tróc sau khi đã phun cát |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
5 |
Mài, hàn bù các điểm bị ăn mòn cục bộ ở đáy, ky tàu |
60 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
6 |
Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
7 |
Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
9 |
Sơn lót |
3 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
10 |
Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ, hàn bù cục bộ |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
12 |
Sơn chống rỉ |
4 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
13 |
Sơn chống rỉ |
4 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
14 |
Sơn 1 lớp trung gian. |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Sơn 1 lớp trung gian. |
210 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
16 |
Sơn trung gian FAJ034/FAA262 |
40 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
17 |
Sơn 2 lớp sơn chống hà. |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Sơn 2 lớp sơn chống hà. |
420 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
19 |
Sơn chống hà lớp 1 |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
20 |
Sơn chống hà lớp 2 |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
21 |
Cạo hà, đánh bóng chân vịt. |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
22 |
Cạo hà, đánh bóng bánh lái. |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
23 |
Tháo, vệ sinh và lắp lại Anod |
24 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
24 |
Đo chiều dày tôn Vỏ |
150 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
25 |
Lập hồ sơ, vị trí thay tôn, trình Chủ tàu, Đăng Kiểm |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
26 |
Thay tôn đáy bị mòn, rỗ, thủng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
Thay tôn đáy bị mòn, rỗ, thủng (tạm tính thay 4,1 m2 tôn 5 ly, 160kg) |
160 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
28 |
Thép tấm dày 5mm loại Grade A Trung Quốc hoặc tương đương 4,1 m2160 kg (tạm tính) |
160 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
29 |
Trên mớn nước (mạn khô) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Cắt thay tôn mạn khô |
43 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
31 |
Rửa nước ngọt toàn bộ mạn khô. |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
32 |
Mài tạo nhám toàn bộ mạn khô |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
33 |
Vệ sinh, gõ rỉ, mài rỉ những chỗ bị rỉ |
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
34 |
Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
Sơn 1 lớp lót phần diện tích gõ rỉ |
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
36 |
Sơn lót |
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
37 |
Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Sơn 2 lớp sơn chống rỉ phần diện tích gõ rỉ |
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
39 |
Sơn chống rỉ |
12 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
40 |
Sơn chống rỉ |
12 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
41 |
Sơn 1 lớp trung gian. |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
42 |
Sơn 1 lớp trung gian. |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
43 |
Sơn trung gian FAJ034/FAA262 |
20 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
44 |
Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống cứu hỏa bằng khí CO2 - trạm CO2 chữa cháy buồng máy (hệ thống gồm 02 chai CO2; các van, rơ le, hệ thống ống, hệ thống điều khiển, hệ thống kích hoạt báo động buồng máy ...) và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm Đăng kiểm |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
45 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, dán tem kiểm định các bình cứu hỏa xách tay (Gồm 13 bình CO2 MT5; 05 bình bột ABC 8 kg; 03 bình Foam 9L; 01 chăn chữa cháy) |
16 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
46 |
Nạp lại công chất các bình cứu hỏa xách tay (các bình không đạt yêu cầu; tạm tính) |
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
47 |
Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ trang thiết bị của người chữa cháy (kể cả các bình khí thở dự trữ) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
48 |
Kiểm tra, bảo dưỡng cấp giấy chứng nhận theo yêu cầu đăng kiểm các bình trợ thợ SCBA |
8 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
49 |
Kiểm tra, bảo dưỡng cấp giấy chứng nhận theo yêu cầu đăng kiểm các bộ đồ quần áo chống mất nhiệt |
15 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
50 |
Hệ thống cứu sinh |
Theo quy định tại Chương V |