Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí di chuyển căn để vệ sinh và sơn tôn đáy |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
2 |
Chi phí vận hành đưa tàu vào, ra đốc |
2 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
3 |
Tàu lai kéo tàu ra vào đốc |
2 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
4 |
Ngày tàu nằm dock (tính từ ngày lên và xuống dock) |
30 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
5 |
Ngày tàu nằm bến |
45 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
6 |
Bắc cầu thang lên xuống |
2 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
7 |
Chi phí trực cứu hỏa trong thời gian sửa chữa (bao gồm nhân công trực cứu hỏa, bố trí họng nước và đường ống cứu hỏa) |
75 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
8 |
Thu dọn rác và xử lý chất thải nguy hại |
75 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
9 |
Điện sinh hoạt phục vụ tại tàu (điện chiếu sáng, quạt thông gió, điện sinh hoạt) |
4000 |
KW |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
10 |
Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt |
100 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
11 |
Đấu nối và tháo bỏ nguồn điện, nước cấp xuống tàu |
2 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
12 |
Tiếp mát vỏ tàu trong ụ |
1 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
13 |
Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu (đã bao gồm thuế VAT) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Nghiệm thu thử tàu tại bến |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
15 |
Nghiệm thu thử tàu trên biển |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
16 |
Dầu Diezel di chuyển |
555 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
17 |
Dầu Diezel phục vụ kiểm tra, sửa chữa, khử la bàn từ, nổ máy thử tại bến, chạy thử trên biển (tạm tính) |
3365 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
18 |
Dầu nhờn tiêu hao; Loại Shell Rimulla R4 X 15W40 (tạm tính) |
19.6 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
19 |
Chi phí đăng kiểm, kiểm tra giám sát |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
20 |
PHẦN VỎ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn |
1 |
Tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
22 |
Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới mớn nước |
362 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
23 |
Gõ gỉ, sơn dặm chống gỉ lớp 1 phần vỏ tàu dưới mớn nước |
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
24 |
Phun sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Phun sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) |
140 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
26 |
Sơn chống rỉ lớp 1 |
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
27 |
Sơn chống rỉ lớp 2 |
10 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
28 |
Phun sơn trung gian 01 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
29 |
Phun sơn trung gian 01 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) |
362 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
30 |
Sơn trung gian |
50 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
31 |
Phun sơn chống hà 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Phun sơn chống hà 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) |
724 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
33 |
Sơn chống hà lớp 1, |
95 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
34 |
Sơn chống hà lớp 2, |
95 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
35 |
Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt phần diện tích trên đường mớn (100% diện tích 325m2) (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) |
325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
36 |
Sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) (100% diện tích) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
37 |
Sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) (100% diện tích) |
650 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
38 |
Sơn chống rỉ |
160 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
39 |
Phun sơn phủ màu cam 01 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng mặt trong và mặt ngoài) (phủ 100% diện tích) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
40 |
Phun sơn phủ màu cam 01 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng mặt trong và mặt ngoài) (phủ 100% diện tích) |
325 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
41 |
Sơn phủ cam |
60 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
42 |
Lấy dẩu, kẻ sơn sọc vàng 2 bên mạn tàu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
43 |
Lấy dẩu, kẻ sơn sọc vàng 2 bên mạn tàu |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
44 |
Sơn phủ vàng |
5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
45 |
Thay tôn vách ngăn hầm mũi |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
46 |
Thông gió, vệ sinh phục vụ thay mới tôn vách ngăn hầm mũi, bị mọt rỗ bục thủng . |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
47 |
Nhân công thay mới tấm tôn 1.9mx1.9mx tôn 6mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
48 |
Tôn 6 ly kích thước: 1.9mx1.9mx tôn 6 |
171 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
49 |
Kẻ sơn đường mớn nước, sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 411 |
90 ngày |
||
50 |
Sơn tên tàu "SAR 411", tên Cảng Đăng ký, số IMO và con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu, chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI" hai bên mạn tàu |
Theo quy định tại Chương V |