Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển máy điều hòa Ø50x200mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
2 |
Hệ thống điều hoà không khí : Hiệu Bitzer; type 6H - 35.2 - 40P; U = 415V; f = 50Hz; n = 1450 v/ph; I = 61 A) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Tháo,lắp kiểm tra bảo dưỡng motor bơm nước biển làm mát (công suất 1.5 KW), tẩm sấy, đo cách điện,thay vòng bi motor, phớt mặt chà |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
4 |
Vòng bi của bơm nước biển làm mát điều hòa, 6205-2Z |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
5 |
Phớt mặt chà bơm nước biển |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
6 |
Tháo, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn phủ, thay vòng bi quạt gió |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
7 |
Vòng bi quạt gió 6205-2Z/C3 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
8 |
Tháo, lắp motor điện lai quạt gió (công suất 2.8 KW), kiểm tra bảo dưỡng, tẩm sấy đo độ cách điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
9 |
Vòng bi motor điện lai quạt gió |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
10 |
Vòng bi motor điện lai quạt gió |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
11 |
Thay mới nhớt catte máy nén; ICI-RL32H(special type) |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
12 |
Nhớt cacte máy nén |
5 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
13 |
Kiểm tra bổ xung gas 404A, thay phin lọc tách ẩm |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
14 |
Gas hệ thống điều hòa, Freon 404A, bình 10,896Kg |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
15 |
Phin lọc tách ẩm 48DC-023U4381 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
16 |
Tháo, thay mới van ra của bơm nước biển, các đồng hồ áp lực, công tắc áp suất |
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
17 |
Van 1 chiều |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
18 |
Thay đồng hồ áp lực ra bơm nước |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
19 |
Công tắc áp suất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
20 |
Công tắc áp suất |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
21 |
Đồng hồ áp suất (-1:32bar) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
22 |
Đồng hồ áp suất (-1:15bar) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
23 |
Hệ thống máy lái: Máy lái Sperry Holland , Động cơ bơm thuỷ lực hiệu: ROTOR NL;type:5RN 100 L04U=415V;f=50Hz n=1415v/ph;P=3KW;I=6.55A; |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
25 |
Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện hệ thống máy lái (công suất 3 KW), tẩm sấy, đo cách điện thay vòng bi, khớp giảm chấn |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
26 |
Vòng bi |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
27 |
Khớp giảm chấn Ø27(trục)x55(đỉnh)x8 răng; |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
28 |
Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
29 |
Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu
Sterling ZLKC 50-250 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hỏa ngoài tàu; Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 55 kW) tẩm sấy, đo cách điện motor |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
31 |
Bơm cứu hoả sự cố |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
32 |
Đề xuất cấp bơm mới |
1 |
Bơm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
33 |
Bơm cấp dầu máy lọc |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW), tẩm sấy, đo cách điện thay vòng bi, khớp giảm chấn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
35 |
Vòng bi |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
36 |
Khớp giảm chấn Ø27(trục)x55(đỉnh)x8 răng; |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
37 |
Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống đường ống dầu thủy lực, thay vòng bi, khớp giảm chấn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
39 |
Vòng bi |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
40 |
Khớp giảm chấn Ø30(trục)x65(đỉnh)x8 răng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
41 |
Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng mô tơ lai bơm thủy lực quấn dây điều khiển nâng hạ xuồng, thay vòng bi motor lực |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
42 |
Tháo, thay phớt kín trục giảm chấn cẩu xuồng; Nạp bổ sung khí nén bình tích năng giảm chấn cáp nâng hạ xuồng; |
1 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
43 |
Tháo, lắp bảo dưỡng động cơ thủy lực lai tời cẩu |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
44 |
Bảo dưỡng bộ khởi động điện và điều khiển cẩu xuồng (Joystick) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
45 |
Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình ra vào cẩu và nâng hạ xuồng. |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
46 |
Sửa chữa cụm rulo cuốn cáp |
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
47 |
Thay mới đèn chiếu sáng cẩu xuồng |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
48 |
Hệ thống tời neo |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
49 |
Kiểm tra, bảo dưỡng, tẩm sấy đo cách điện motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. Động cơ tời neo-tời dây hiệu :VECTOR;type:RF57 DV 112 M4/2/BMC,U=415V;f=50Hz |
1 |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Trên tàu SAR 413 |
75 ngày |
||
50 |
Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt |
Theo quy định tại Chương V |