Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
2 |
Máy đào: Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
3 |
Máy lu: Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
4 |
Máy ủi: Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
1 |
5 |
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông: Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
1 |
6 |
Máy cắt sắt: Còn sử dụng tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
1 |
1 |
Nền đường |
||||
2 |
Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II |
1.972 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II |
1.921 |
100m3 |
||
4 |
Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực |
157.92 |
m3 |
||
5 |
Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV |
1.579 |
100m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV |
1.579 |
100m3 |
||
7 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.051 |
100m3 |
||
8 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Loại |
1.584 |
100m3 |
||
9 |
NIlong Cách ly |
11.475 |
100m2 |
||
10 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường |
1.103 |
100m2 |
||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
206.54 |
m3 |
||
12 |
Cắt khe co giãn mặt đường bê tông |
2.719 |
100m |
||
13 |
Tháo dỡ sau đó lắp lại bó vỉa cuói tuyến 1 bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
7 |
m |
||
14 |
THOÁT NƯỚC |
||||
15 |
Đào đất thi công rãnh, đất cấp II |
54.903 |
m3 |
||
16 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II |
4.941 |
100m3 |
||
17 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II |
5.49 |
100m3 |
||
18 |
Đào bùn lẫn rác, máy đào, đất cấp I |
0.344 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I |
0.344 |
100m3 |
||
20 |
Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
2.28 |
100m3 |
||
21 |
Đá dăm đệm móng rãnh |
41.65 |
m3 |
||
22 |
Nilong cách ly |
3.932 |
100m2 |
||
23 |
VK gỗ, VK móng rãnh |
1.325 |
100m2 |
||
24 |
BTXM móng rãnh, đá 1x2, mác 150, PCB30 |
62.46 |
m3 |
||
25 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây thành rãnh, vữa XM mác 75, PCB30 |
107.97 |
m3 |
||
26 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
490.71 |
m2 |
||
27 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh |
4.297 |
100m2 |
||
28 |
BTXM Mũ rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
37.65 |
m3 |
||
29 |
VK thép, VK nắp đan |
2.107 |
100m2 |
||
30 |
Cốt thép tấm đan, ĐK <=10 |
3.532 |
tấn |
||
31 |
Cốt thép tấm đan, ĐK>10 |
1.954 |
tấn |
||
32 |
Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
42.1 |
m3 |
||
33 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
441 |
cấu kiện |
||
34 |
Phá dỡ bê tông tấm đan cũ dày 8cm rộng 125cm, dài 10m |
10 |
cấu kiện |
||
35 |
Phá dỡ gach thành mương hai bên cao 15cm, tường 25cm |
1.08 |
m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV |
0.021 |
100m3 |
||
37 |
Trát mặt thành mương sau khi phá dỡ dày 1.5cm VXM mác 75# |
10.5 |
m2 |
||
38 |
VK thép, VK nắp đan |
0.142 |
100m2 |
||
39 |
Cốt thép tấm đan đk<=10 |
0.388 |
tấn |
||
40 |
Cốt thép tấm đan đk<=18 |
0.201 |
tấn |
||
41 |
Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
3.95 |
m3 |
||
42 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
21 |
cấu kiện |
||
43 |
Nạo vét lòng rãnh tuyến 3 |
5.86 |
m3 |
||
44 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I |
0.059 |
100m3 |
||
45 |
ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG |
||||
46 |
Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi công |
180 |
công |
||
47 |
Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) |
2 |
cái |
||
48 |
Biển báo tam giác, loại D70 |
4 |
biển |
||
49 |
Biển báo tròn, loại D70 |
2 |
biển |
||
50 |
Cọc tre D90mm dán PQ trắng đỏ |
54 |
m |