Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khảo sát địa hình tuyến kè L = 1000m - Kè khu vực thượng lưu cầu Móc Tôm, xã Báo Đáp |
||||
2 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
2.013 |
ha |
||
3 |
Đo vẽ bản đồ địa hình dưới nước. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
2.1045 |
ha |
||
4 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
610 |
m |
||
5 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
462 |
m |
||
6 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình II |
483 |
m |
||
7 |
Khảo sát địa hình công trình trên kè Cống 1 (Tại C10+3,5m) - Kè khu vực thượng lưu cầu Móc Tôm, xã Báo Đáp |
||||
8 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.0187 |
ha |
||
9 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
25 |
m |
||
10 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
25 |
m |
||
11 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
22.5 |
m |
||
12 |
Khảo sát địa hình công trình trên kè Cống 2 (Tại C12+4,5m) - Kè khu vực thượng lưu cầu Móc Tôm, xã Báo Đáp |
||||
13 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.0187 |
ha |
||
14 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
25 |
m |
||
15 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
25 |
m |
||
16 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
22.5 |
m |
||
17 |
Khảo sát địa hình công trình trên kè Cống 3 (Tại C17+3m ) - Kè khu vực thượng lưu cầu Móc Tôm, xã Báo Đáp |
||||
18 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.0187 |
ha |
||
19 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
25 |
m |
||
20 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình II |
1 |
điểm |
||
21 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
25 |
m |
||
22 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
22.5 |
m |
||
23 |
Khảo sát phục vụ thi công - Kè khu vực thượng lưu cầu Móc Tôm, xã Báo Đáp |
||||
24 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình II |
0.16 |
ha |
||
25 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
100 |
m |
||
26 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình II |
1 |
điểm |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình II |
100 |
100m |
||
28 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình II |
80 |
100m |
||
29 |
Cắm mốc phục hồi tim tuyến. Cấp địa hình II |
2 |
mốc |
||
30 |
Cắm mốc tim tuyến. Cấp địa hình II |
3 |
mốc |
||
31 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.25 |
ha |
||
32 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình III |
2 |
điểm |
||
33 |
Khảo sát địa hình tuyến kè đoạn 2 L = 500m - Kè khu vực thị trấn Mậu A đoạn 2 |
||||
34 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
2.079 |
ha |
||
35 |
Đo vẽ bản đồ địa hình dưới nước. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
2.1735 |
ha |
||
36 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III |
630 |
m |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III |
396 |
m |
||
38 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước. Cấp địa hình III |
414 |
m |
||
39 |
Khảo sát địa hình công trình trên kè Cống 1 (Tại K0+24m) - Kè khu vực thị trấn Mậu A đoạn 2 |
||||
40 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
0.054 |
ha |
||
41 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III |
45 |
m |
||
42 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III |
45 |
m |
||
43 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III |
36 |
m |
||
44 |
Khảo sát địa hình công trình trên kè Cống 2 (Tại C6+6m ) và cống 3 tại C10-16 m - Kè khu vực thị trấn Mậu A đoạn 2 |
||||
45 |
Đo vẽ bản đồ địa hình trên cạn. Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình III |
0.063 |
ha |
||
46 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III |
70 |
m |
||
47 |
Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Cấp địa hình III |
2 |
điểm |
||
48 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III |
70 |
m |
||
49 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn. Cấp địa hình III |
36 |
m |
||
50 |
Khảo sát phục vụ thi công - Kè khu vực thị trấn Mậu A đoạn 2 |