Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Các hạng mục |
. |
|||
2 |
VẬT LIỆU PHẦN VỎ (Lưu ý: giá đã bao gồm chi phí vật tư phụ như que hàn, dây hàn, khí hàn…và chi phí vật tư, nhân công gia công khung giàn thi công phần vỏ tàu, khối lượng đã bao gồm lượng dư công nghệ 10%) |
. |
|||
3 |
Thép chống trượt t=4 |
1.952 |
kg |
||
4 |
Thép tấm đóng tàu cấp A t=5 |
19.060 |
kg |
||
5 |
Thép tấm đóng tàu cấp A t=6 |
26.000 |
kg |
||
6 |
Thép tấm đóng tàu cấp A t=8 |
9.250 |
kg |
||
7 |
Thép tấm đóng tàu cấp A t=10 |
120 |
kg |
||
8 |
Thép tấm đóng tàu cấp A t=12 |
600 |
kg |
||
9 |
Thép tấm đóng tàu cấp A t=16 |
260 |
kg |
||
10 |
Thép tấm đóng tàu cấp A L40x40x4 |
480 |
kg |
||
11 |
Thép tấm đóng tàu cấp A L50x50x5 |
1.550 |
kg |
||
12 |
Thép tấm đóng tàu cấp A L63x63x6 |
3.200 |
kg |
||
13 |
Thép tròn đặc F30 |
40 |
kg |
||
14 |
Thép ống 76.3x4.5 |
45 |
kg |
||
15 |
Thép ống D42.7x3.6 |
658 |
kg |
||
16 |
Thép ống D27.2x3.4 |
130 |
kg |
||
17 |
SƠN HÀNG HẢI (Giá đã bao gồm chi phí làm sạch, sơ chế trước khi sơn) |
. |
|||
18 |
Sơn chống gỉ NZ PRIMER S hoặc sơn hàng hải tương đương |
450 |
lít |
||
19 |
Sơn phủ màu nâu BANNNOH 500 RED BROWN CS-511 hoặc sơn hàng hải tương đương |
260 |
lít |
||
20 |
Sơn phủ màu đỏ BANNNOH 500 R GREY CS-614 hoặc sơn hàng hải tương đương |
260 |
lít |
||
21 |
Sơn phủ màu ghi BANNNOH 500 R GREY hoặc sơn hàng hải tương đương |
60 |
lít |
||
22 |
Sơn chống hà SEA GRANPRIX 660 HS LIGHT BROWN hoặc sơn hàng hải tương đương |
40 |
lít |
||
23 |
Sơn chống hà SEA GRANPRIX 660 HS BROWN hoặc sơn hàng hải tương đương |
40 |
lít |
||
24 |
Sơn chống hà UNY MARINE HS WHITE hoặc sơn hàng hải tương đương |
45 |
lít |
||
25 |
Sơn chống hà EPICON MARINE FN HB GREEN CS-518 hoặc sơn hàng hải tương đương |
75 |
lít |
||
26 |
Sơn chống hà EPICON T-500 RED BROWN hoặc sơn hàng hải tương đương |
60 |
lít |
||
27 |
Sơn chống hà EPICON T-500 LIGHT GREY hoặc sơn hàng hải tương đương |
60 |
lít |
||
28 |
Dung môi pha sơn EPOXY A hoặc dung môi tương đương phù hợp với sơn |
140 |
lít |
||
29 |
Dung môi pha sơn EPOXY B hoặc dung môi tương đương phù hợp với sơn |
15 |
lít |
||
30 |
Dung môi pha sơn URETHANE hoặc dung môi tương đương phù hợp với sơn |
20 |
lít |
||
31 |
Dung môi pha sơn CR/ACRI hoặc dung môi tương đương phù hợp với sơn |
10 |
lít |
||
32 |
TRANG THIẾT BỊ |
. |
|||
33 |
Cửa ra vào kín nước (kt 1650 x 650 mm) Cửa thép |
6 |
Bộ |
||
34 |
Cửa xuống buồng máy kín nước, tự đóng mở 2 phía Cửa thép, KT 1800 x 650 mm, ngưỡng cao 300 |
1 |
Bộ |
||
35 |
Cửa xuống buồng máy, có cơ cấu tự đóng Cửa thép, KT 1800 x 650 mm |
1 |
Bộ |
||
36 |
Cửa ra vào nội thất Hỗn hợp, KT 1800x600mm |
5 |
Bộ |
||
37 |
Cửa sổ hình chữ nhật kín thời tiết, cánh mở ra ngoài Nhôm kính, KT560x800 |
8 |
Bộ |
||
38 |
+ Micro |
. |
|||
39 |
+ Micro kèm tai nghe |
. |
|||
40 |
+ Hộp thiết bị trung tâm |
. |
|||
41 |
+ Hộp thiết bị nhánh |
. |
|||
42 |
+ Bộ nguồn |
. |
|||
43 |
Hệ thống tay chuông truyền lệnh |
1 |
Bộ |
||
44 |
TRANG BỊ NEO, CHẰNG BUỘC, LÁI |
. |
|||
45 |
Máy lái thủy lực 1,2 Tm (vô lăng lái dự phòng đặt trên buồng lái) |
1 |
Bộ |
||
46 |
Hệ trục lái, bánh lái gồm: 1.Trục lái: Vật liệu SF55W, dài toàn bộ 1.200mm x đường kính cơ bản 120mm. 2, Ống bao vật liệu SC42WW. 3.Bạc trục: Vật liệu HBSC2. 4, Bánh lái kích thước 1.200x1.200mm, vật liệu thép A |
1 |
Bộ |
||
47 |
Neo Hall 225kG |
2 |
Cái |
||
48 |
Tời kéo neo điện loại nằm, công suất kéo 1T và phụ kiện hãm xích neo D19, thiết bị nhả nhanh, lỗ thả neo, ống dẫn xích neo và gỗ lót sàn xích neo |
1 |
Bộ |
||
49 |
Xích neo hàn có ngáng D19 |
165 |
m |
||
50 |
Cột bích đôi D139,8x9,5 |
8 |
Cái |