Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chống sét van 72 KV |
2 |
bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
2 |
Thiết bị đếm sét |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
3 |
Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ/ Thiết bị phân phối 35kV |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
4 |
Máy cắt điện 3 pha, 35kV, chân không |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
5 |
Máy biến dòng điện 35kV |
15 |
Máy (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
6 |
Biến dòng điện thứ tự không (ZCT) |
2 |
Máy (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
7 |
Máy biến điện áp 1 pha 35kV |
6 |
Máy (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
8 |
Tủ dao cắm 35kV-1250A-25kA/1s |
1 |
bộ (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
9 |
Chống sét van 35KV |
6 |
bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
10 |
Thí nghiệm thiết bị đếm sét |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
11 |
Chống sét van 35KV (cho trạm tự dùng 35/0,4kV) |
3 |
bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
12 |
Thanh cái 35kV |
2 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
13 |
Cầu dao phụ tải 3 cực-35kV: LBS-35-630A |
2 |
bộ (3 pha ) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
14 |
Thí nghiệm Thiết bị nhất thứ/ Thiết bị phân phối 22kV |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Máy cắt điện 3 pha, 22kV, chân không |
11 |
bộ (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
16 |
Máy biến dòng điện 22kV |
33 |
Máy (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
17 |
Máy biến điện áp 1 pha 22kV |
6 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
18 |
Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s |
1 |
bộ (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
19 |
Chống sét van 22KV |
6 |
bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
20 |
Thí nghiệm thiết bị đếm sét |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
21 |
Chống sét van 22KV (cho trạm tự dùng 22/0,4kV) |
3 |
bộ (1 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
22 |
Thanh cái 22kV |
2 |
phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
23 |
Hệ thống tiếp địa |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Điện trở tiếp địa TBA |
1 |
H.thống |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
25 |
Phần mẫu hóa |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Thí nghiệm tỷ trọng mẫu dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
27 |
Thí nghiệm độ nhớt động học của dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
28 |
Thí nghiệm trị số Axit của dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
29 |
Thí nghiệm tỷ trọng mẫu dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
30 |
Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy của dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
31 |
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
32 |
Thí nghiệm tg của dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
33 |
Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
34 |
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm cảu dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
35 |
Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện |
4 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
36 |
Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 |
5 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
37 |
Thí nghiệm Nhị thứ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV/35/22kV (Bao gồm hợp bộ rơle so lệch, rơle bảo vệ quá dòng có hướng, chạm đất hướng 110kV, 35kV và 22kV, hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU), rơ le cắt đầu ra, giám sát mạch cắt, rơ le trung gian, hệ thống mạch dòng điện, bảo vệ, điện áp, tín hiệu, đo lường, điều khiển...) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
39 |
Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (Bao gồm hợp bộ rơle so lệch F87L tích hợp chức năng 21/21N, rơle bảo vệ quá dòng có hướng, hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU), rơ le cắt đầu ra, giám sát mạch cắt, rơ le trung gian hệ thống mạch dòng điện, bảo vệ, điện áp, tín hiệu, đo lường, điều khiển...) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
40 |
Tủ điều khiển - bảo vệ thanh cái và phân đoạn 110kV (bao gồm các chức năng so lệch, chống hư hỏng, cắt đầu ra, đo lường, check zone và các chức năng khác theo phiếu chỉnh định) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
41 |
Tủ lộ tổng 35kV |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
42 |
Tủ xuất tuyến 35kV |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
43 |
Ngăn biến điện áp 35kV |
2 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
44 |
Tủ lộ tổng 22kV |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
45 |
Tủ xuất tuyến 22kV |
8 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
46 |
Ngăn biến điện áp 35kV |
2 |
ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
47 |
Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn T1+131, T2+132, 171, 172, 112 (bao gồm Bộ thiết bị thu thập dữ liệu, mạch sấy, chiếu sáng, mạch nguồn) |
5 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
48 |
Hệ thống tự dùng AC |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
49 |
Hệ thống một chiều DC |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |
||
50 |
Hệ thống công tơ đo đếm |
2 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
TBA 110kV Phố Cò, tỉnh Thái Nguyên |
30 ngày |