Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 07

    Watching    
Find: 16:15 14/10/2025
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Upgrade and repair infrastructure in Phu Tai ward and Xuan An ward, Phan Thiet city
Bidding package name
Tender package No 07
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan for packages 07, 08, 09, 10 projects upgrading and repairing infrastructure in Phu Tai ward and Xuan An ward, Phan Thiet city
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
City budget capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
- Phường Phan Thiết, Province/City Lâm Đồng
Contract Execution location (Before merge)
- Thành phố Phan Thiết, Province/City Bình Thuận
Related announcements
Time of bid closing
08:00 25/10/2025
Validity of bid documents
90 days
Approval ID
99/QĐ-BQLDA
Approval date
14/10/2025 16:10
Approval Authority
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phan Thiết

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
16:11 14/10/2025
to
08:00 25/10/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 25/10/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Estimated Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
1.339.500.000 VND
Amount in words
One billion three hundred thirty nine million five hundred thousand dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty TNHH Tư vấn GT Đông Dương ;Công ty CP Tư vấn và Xây dựng STC Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Công ty TNHH Tư vấn GT Đông Dương (Địa chỉ: 03B Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Tỉnh Lâm Đồng); Công ty CP Tư vấn và Xây dựng STC (Địa chỉ: Số B35 đường Lê Đại Hành, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng)
2 Binhthuan Constructional Verification Centre Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates 347 đường Võ Văn Kiệt, Phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
3 AN LAP THINH CONSTRUCTION & INVESTMENT LIMITED COMPANY Consulting for setting up E-HSMT Số 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
4 AN LAP THINH CONSTRUCTION & INVESTMENT LIMITED COMPANY E-HSDT assessment consulting Số 09 - Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
5 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phan Thiết Consultancy on appraisal of contractor selection results 310-Trần Hưng Đạo, Phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0252.3720250
6 Đáp ứng quy định về bảo đảm cạnh tranh phù hợp quy định của pháp luật. Other consultants that these consulting services have a part directly related to the bidding package Đáp ứng quy định về bảo đảm cạnh tranh phù hợp quy định của pháp luật.

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
All expressions of interest, prequalification applications, bids and proposals do not meet the requirements of the invitation documents, prequalification documents, bidding documents and request documents
Decision number
140/QĐ-BQLDA
Decision approval date
00:00 26/11/2025
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
17:44 26/11/2025

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Cần cẩu ≥ 25T
1
2
Máy cắt bê tông 12CV
1
3
Máy ủi ≥110CV
1
4
Máy bơm bê tông 50m3/h
1
5
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
1
6
Máy đầm dùi ≥1,5KW
2
7
Máy đào ≥0,8 m3
2
8
Máy hàn điện
1
9
Ô tô tự đổ ≥10T
3
10
Máy lu ≥9T
1
11
Máy lu ≥25T
1
12
Máy đóng cọc ≥1,8T
1
13
Máy đầm bàn
1
14
Máy trộn bê tông, vữa
1
15
Đầu búa thủy lực (gắn máy đào)
1
16
Máy lu ≥16T
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
Đai thép neo ống
27.75
kg
Theo quy định tại Chương V
2
Cung cấp bu lông + ê cu M14x100
16
cái
Theo quy định tại Chương V
3
Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan
0.0366
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng
0.243
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH ĐẾN ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH)
Theo quy định tại Chương V
6
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (mương có hành lang, có lối vào)
214.2
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá
327.664
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0.8634
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Vận chuyển đất đào dư đắp san nền, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0.1528
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Vận chuyển đất đào dư để đắp san nền 3,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km
0.1528
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m
3.2728
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km
3.2728
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển xà bần đổ đi 9,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km
3.2728
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
14
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0.646
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Rải tấm ni long lót
0.3326
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Bê tông hoàn trả mặt đường (bê tông thương phẩm đá 1x2 M250, độ sụt 12±2)
6.652
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Bê tông lót móng (bê tông thương phẩm đá 1x2 M150, độ sụt 12±2)
13.932
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông móng (bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, độ sụt 12±2)
17.236
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Bê tông tường (bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, độ sụt 12±2)
74.986
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Bê tông tấm đan đúc sẵn (bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, độ sụt 12±2)
6.026
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Bê tông hố thu đúc sẵn (bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, độ sụt 12±2)
10.081
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1.1881
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Ø<=10 mm
0.4466
tấn
Theo quy định tại Chương V
24
Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Ø<=18mm
0.0592
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn, đường kính Ø<=10 mm
1.0696
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK ≤18mm
0.3155
tấn
Theo quy định tại Chương V
27
Sản xuất, lắp đặt thép hình viền đan và mũ mố
2.5498
tấn
Theo quy định tại Chương V
28
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng
0.8936
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga
7.8993
100m2
Theo quy định tại Chương V
30
Gia công lắp dựng ván khuôn thép hố thu đúc sẵn
1.5932
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Lắp đặt các cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn
0.62
cái
Theo quy định tại Chương V
32
Lắp đặt các cấu kiện bê tông hố thu đúc sẵn
56
cái
Theo quy định tại Chương V
33
Cung cấp, lắp đặt thu nước tấm gang cầuchắn rác KT(117x23,5x5)cm, tải trọng 12,5T
56
cái
Theo quy định tại Chương V
34
Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D355
56
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp và lắp đặt ống ống uPVC D315 dày 6,2mm
0.315
100m
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông lót móng (bê tông thương phẩm đá 1x2 M150, độ sụt 12±2)
5.52
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông mương (bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, độ sụt 12±2)
87.155
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Bê tông tấm đan đúc sẵn (bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, độ sụt 12±2)
124.41
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ mương, đường kính Ø<=10mm
4.4022
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø<=10mm
16.2047
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø<=18mm
0.903
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Sản xuất, lắp đặt thép hình viền đan
0.6554
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng mương
8.1012
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn
5.0216
100m2
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp đặt các cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn
1262
1cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
46
Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt <= 7cm
14.82
100m
Theo quy định tại Chương V
47
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
148.2
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Đào xúc mặt đường nhựa cũ và vỉa hè đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
7.0755
100m3
Theo quy định tại Chương V
49
Vận chuyển xà bần đổ đi, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m
8.5575
100m3
Theo quy định tại Chương V
50
Vận chuyển xà bần đổ đi, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km
8.5575
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 07". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 07" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 74

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second