Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ôtô tải tự đổ >= 7T
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu đăng ký hoặc hóa đơn (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu đăng ký hoặc hóa đơn (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
3 |
Máy trộn vữa >= 150L
- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
1 |
1 |
PHẦN CHUYÊN NGÀNH |
||||
2 |
Hạ giải mái ngói. Ngói mũi hài, Tầng mái 1 |
324 |
m2 |
||
3 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. Lợp mái (đơn giá nhân công) |
324 |
m2 |
||
4 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. Lợp mái (đơn giá vật liệu ngói mũi hài bổ sung 30%) |
97.2 |
m2 |
||
5 |
Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài. Lợp mái (đơn giá vật liệu ngói chiếu 50%) |
162 |
m2 |
||
6 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu |
346.4 |
m2 |
||
7 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu |
325.4 |
m2 |
||
8 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
19.4515 |
m3 |
||
9 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
670 |
m2 |
||
10 |
Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại |
86.4515 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.8645 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5km, đất cấp III |
0.8645 |
100m3 |
||
13 |
Láng bù vênh mặt sân đình |
670 |
m2 |
||
14 |
Lát, tu bổ, phục hồi. Đá xẻ tự nhiên |
670 |
m2 |
||
15 |
Tu bổ, phục hồi rồng chắn bậc (đơn giá vật liệu + NC lắp dựng) |
1.98 |
m3 |
||
16 |
Chạm hình con giống (tính theo chạm khắc đơn giản, DT chạm xHS 1,15) |
14.2394 |
m2 |
||
17 |
Chạm khắc con giống tinh xảo (chạm khắc phức tạp NC*1,5) |
14.2394 |
m2 |
||
18 |
Tu bổ, phục hồi lan can đá (đơn giá vật liệu + NC lắp dựng) |
12.6395 |
m3 |
||
19 |
Chạm khắc tạo hình, tạo khung viền, gờ chỉ lan can đá (tính theo chạm khắc đơn giản) |
181.0698 |
m2 |
||
20 |
Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá (chạm khắc phức tạp NC*1,5) |
89.4764 |
m2 |
||
21 |
SÂN BÃI XE - PHẦN XÂY DỰNG |
||||
22 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
2.56 |
100m3 |
||
23 |
Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) |
0.96 |
100m3 |
||
24 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 |
2.56 |
100m3 |
||
25 |
Đất đồi mua ngoài |
347.4432 |
m3 |
||
26 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
2.56 |
100m3 |
||
27 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1.5 km, đất cấp III |
2.56 |
100m3 |
||
28 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
0.64 |
100m3 |
||
29 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
0.576 |
100m3 |
||
30 |
Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC 70, tỷ lệ nhựa 1kg/m2 |
3.2 |
100m2 |
||
31 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
3.2 |
100m2 |
||
32 |
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h. |
0.543 |
100tấn |
||
33 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn |
0.543 |
100tấn |
||
34 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn |
0.543 |
100tấn |