Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hạng mục: Cấp nước dịch vụ |
||||
2 |
Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
159.75 |
m3 |
||
3 |
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.5975 |
100m3 |
||
4 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm |
10.65 |
100m |
||
5 |
Đai khởi thủy HDPE D50 |
103 |
cái |
||
6 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm |
12 |
cái |
||
7 |
Lắp đặt cút T nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm |
2 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt khâu nối D=25mm |
309 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt nối góc 90 D=25mm |
103 |
cái |
||
10 |
Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm |
103 |
cái |
||
11 |
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm |
103 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm |
103 |
cái |
||
13 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm |
2.06 |
100m |
||
14 |
Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm |
9 |
cái |
||
15 |
Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm |
3 |
cái |
||
16 |
Hộp van Tôn |
103 |
cái |
||
17 |
Hạng mục: Điện hạ thế |
||||
18 |
VẬT LIỆU CÁP |
||||
19 |
Cáp hạ thế trục chính Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70+1x50 - 0.6-1kV |
924 |
m |
||
20 |
Cáp hạ thế từ cột xuống hộp công tơ Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70+1x50 - 0.6-1kV |
120 |
m |
||
21 |
Đầu cáp hạ thế 0.4kV lắp cho cáp 90mm |
48 |
bộ |
||
22 |
Đầu cốt đồng CG-95 |
72 |
cái |
||
23 |
Đầu cốt đồng CG-70 |
48 |
cái |
||
24 |
Đầu cốt đồng CG-10 |
48 |
cái |
||
25 |
Hộp 4 công tơ |
26 |
cái |
||
26 |
Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3.5 |
25 |
cột |
||
27 |
Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5.4 |
2 |
cột |
||
28 |
LẮP ĐẶT CÁP: |
||||
29 |
Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m |
10.44 |
100m |
||
30 |
Làm và lắp đặt cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện ruột cáp <= 120mm2 |
48 |
1 đầu cáp (3 pha) |
||
31 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 |
7.2 |
10 đầu cốt |
||
32 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 |
4.8 |
10 đầu cốt |
||
33 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2: |
4.8 |
10 đầu cốt |
||
34 |
PHẦN CỘT ĐIỆN |
||||
35 |
Đào móng cột điện, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
104.561 |
m3 |
||
36 |
Ván khuôn móng |
1.8144 |
100m2 |
||
37 |
Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 |
60.808 |
m3 |
||
38 |
Đắp đất K90 |
43.753 |
m3 |
||
39 |
Lắp đặt cột điện |
27 |
cột |
||
40 |
Lắp đặt Néo cáp đầu cột điện |
60 |
bộ |
||
41 |
Lắp đặt tiếp địa cho cột điện |
30 |
bộ |
||
42 |
THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN: |
||||
43 |
Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột |
1 |
sợi |
||
44 |
Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép |
15 |
1 vị trí |
||
45 |
Hạng mục: Điện chiếu sáng |
||||
46 |
Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm - 0,6-1kV |
376.07 |
m |
||
47 |
Lắp giá đỡ tủ điện |
1 |
bộ |
||
48 |
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, độ cao của tủ điện < 2m |
1 |
tủ |
||
49 |
Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện |
1 |
bộ |
||
50 |
Lắp đặt cần đèn cổ dê bắt vào cột |
12 |
bộ |