Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy vận thăng hàng (Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực hoặc cam kết sẽ được kiểm định sau khi lắp đặt và trước khi sử dụng - Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)) |
1 |
1 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
70.77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
IV. Khối số 6 (Hội trường 200 chỗ) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
1. Phần sơn, gạch, trần |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
53.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa xi măng mác 75 |
53.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.016 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 cm, Loại chống trượt |
53.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lát đá granite tự nhiên len cửa, đá dày 20mm, vữa xi măng mác 75 |
1.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
24.248 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
3.554 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
37.995 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
SXLD Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, độ dày 2.0mm, kính an toàn dày 6.38mm |
6.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bộ Phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quay |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cạo bỏ lớp vôi hoặc sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50%) |
988.405 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
969.178 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
1184.273 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vệ sinh nền trước khi chống thấm (loại bỏ tuyệt đối rêu mốc, sơn cũ, dầu mỡ, bụi phấn và các lớp xi măng đã bị phong hoá,....) |
138.645 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm, 1 lót 2 phủ |
138.645 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
5.875 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
GCLD Trần NANO nhựa PVC dày 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện...) |
125.67 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tháo dỡ trần |
253.208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thi công trần nhôm tiêu âm (khoáng gọn) |
253.208 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
1.18 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
1.18 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sửa chữa vết nứt, trám mảng tường, vị trí hư hỏng, hoàn thiện như hiện trạng ban đầu.... |
5 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
2. Phần mái |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
315.073 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem |
3.151 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
1.313 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm |
1.769 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, thép mạ kẽm |
0.07 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.07 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt bulông M12x120mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
131.249 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
3. Cải tạo nhà vệ sinh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
11.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
SXLD Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, độ dày 2.0mm, kính an toàn dày 6.38mm |
3.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Bộ Phụ kiện cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở quay |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
SXLD Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa, hệ 55 độ dày 1.4mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm |
1.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Phụ kiện Cửa sổ Xingfa, mở hất |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá |
1.908 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
17.583 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
80.89 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m |
0.041 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km |
0.041 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 (mm) chống trượt |
17.183 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm |
80.89 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lát đá granite tự nhiên len cửa, đá dày 20mm, vữa xi măng mác 75 |
0.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 |
16.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |