Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thuê nhân công và máy thực hiện công tác tạo đống trong hầm tàu chủng loại 30.000 – 50.000 DWT |
4 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
2 |
Thuê nhân công và máy thực hiện công tác tạo đống trong hầm tàu chủng loại 50.000 – 80.000 DWT |
29 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
3 |
Thuê nhân công và máy thực hiện công tác tạo đống trong hầm tàu chủng loại > 80.000 DWT |
2 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
4 |
Vệ sinh hàng ngày tại Cầu Cảng |
238.68 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
5 |
Vệ sinh hàng ngày tại Tháp 1. Tháp 2. BC01. BC02 |
244.75 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
6 |
Vệ sinh hàng ngày tại Xúc than tháp 1, tháp 2, sàng rung A/B |
1062 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
7 |
Vệ sinh hàng ngày tại Tháp 3. Tháp 4. BC03. BC04 |
297.39 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
8 |
Xúc than tháp 3, tháp 4 |
96 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
9 |
Vệ sinh hàng ngày tại Tháp 5. Tháp 6. BC05. BC06 |
50.22 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
10 |
Xúc than tháp 5, tháp 6 |
96 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
11 |
Vệ sinh hàng ngày tại MĐPĐ A-B. BC07. BC08. Kho than |
513.74 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
12 |
Xúc than MĐPĐ A-B |
96 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
13 |
VVệ sinh hàng ngày tại Tháp 7. Tháp 8. tháp 9. BC09. BC10A. BC10B |
53.46 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
14 |
Xúc than tháp 7, tháp 8, tháp 9 |
144 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
15 |
Vệ sinh hàng ngày tại Tháp 10. tháp lấy mẫu BC11. BC11A-B |
60.92 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
16 |
Xúc than tháp 10, tháp lấy mẫu |
96 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
17 |
Vệ sinh hàng ngày tại Tháp 11. BC12A-B. triper carA-B |
47.47 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
18 |
Xúc than tháp 11, Tripper car A-B |
96 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
19 |
Vệ sinh hàng ngày tại Nhà điều khiển nhiên liệu - văn phòng nhiên liệu |
43.93 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
20 |
Vệ sinh hàng ngày tại Nhà điều hành Cảng than |
13.92 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
21 |
Vệ sinh Ca Sáng: BC12, kho than, sàng rung tháp 1 |
936 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
22 |
Vệ sinh Ca Chiều: BC12, kho than, sàng rung tháp 1 |
936 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
23 |
Vệ sinh Ca Khuya: BC12, kho than, sàng rung tháp 1 |
936 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
24 |
Vệ sinh Ca sáng ĐPĐ |
416 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
25 |
Vệ sinh Ca chiều ĐPĐ |
416 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
26 |
Vệ sinh Ca đêm ĐPĐ |
416 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
240 |
||
27 |
Vệ sinh Ca sáng CSU |
936 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
28 |
Vệ sinh Ca chiều CSU |
936 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |
||
29 |
Vệ sinh Ca đêm CSU |
936 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Quảng Trạch – Thôn Vĩnh Sơn – xã Phú Trạch – Tỉnh Quảng Trị |
270 |