Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cửa van B=5m - Cống Phú Mỹ (Gxd=1.075.287.883 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
1075287883 |
đồng |
||
2 |
Cửa van B=26m- Cống Phú Mỹ (Gxd = 5.886.982.595 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) Thiết kế lặp lại theo cửa van cống Đầm Chích |
5886982595 |
đồng |
||
3 |
Chi phí thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình công nghiệp |
||||
4 |
Thiết bị đường dây trung áp , trạm biến áp, Hê thống chiếu sáng Cống Đầm Chích (Gxd = 2.072.705.496 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
2072705496 |
đồng |
||
5 |
Thiết bị đường dây trung áp , trạm biến áp, Hê thống chiếu sáng Cống Xẻo Nhàu (Gxd = 1.970.027.156 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
1970027156 |
đồng |
||
6 |
Thiết bị đường dây trung áp , trạm biến áp, Hê thống chiếu sáng Cống Phú Mỹ (Gxd = 1.144.401.823 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
1144401823 |
đồng |
||
7 |
Chi phí thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình dân dụng |
||||
8 |
Nhà quản lý Cống Đầm Chích (Gxd = 909.090.909 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
909090909 |
đồng |
||
9 |
Nhà quản lý Cống Xẻo Nhàu (Gxd =2.181.818.182 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
2181818182 |
đồng |
||
10 |
Nhà quản lý Cống Phú Mỹ (Gxd = 667.507.995 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
667507995 |
đồng |
||
11 |
Chi phí thiết kế hệ thống scada |
||||
12 |
Cống Đầm Chích (Gxd = 336.969.189 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
336969189 |
đồng |
||
13 |
Cống Xẻo Nhàu (Gxd =222.878.750 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
222878750 |
đồng |
||
14 |
Cống Phú Mỹ (Gxd = 136.332.833 là giá trị trước thuế VAT theo Tổng mức đầu tư được duyệt) |
136332833 |
đồng |
||
15 |
Chi phí khảo sát địa hình: Cống âu Đầm Chích |
||||
16 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
1.738 |
km |
||
17 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước., tỷ lệ 1/1000 Cấp địa hình I |
9 |
100m |
||
18 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn,, tỷ lệ 1/1000. Cấp địa hình III |
8.38 |
100m |
||
19 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình I |
6 |
100m |
||
20 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình III |
6.7 |
100m |
||
21 |
Cắm mốc tim công trình. Cấp địa hình II |
14 |
mốc |
||
22 |
Cắm mốc củng cố công trình. Cấp địa hình II |
2 |
mốc |
||
23 |
Cắm mốc theo dõi thi công công trình. Cấp địa hình II |
4 |
mốc |
||
24 |
Chi phí khảo sát địa hình: Cống Xẻo Nhàu |
||||
25 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III |
1.258 |
km |
||
26 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước , tỷ lệ 1/1000. Cấp địa hình I |
9.13 |
100m |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn , tỷ lệ 1/1000. Cấp địa hình IV |
3.45 |
100m |
||
28 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình I |
4.915 |
100m |
||
29 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình IV |
4.35 |
100m |
||
30 |
Cắm mốc tim công trình. Cấp địa hình III |
18 |
mốc |
||
31 |
Cắm mốc củng cố công trình. Cấp địa hình III |
2 |
mốc |
||
32 |
Cắm mốc theo dõi thi công công trình. Cấp địa hình III |
4 |
mốc |
||
33 |
Chi phí khảo sát địa hình: Cống Phú Mỹ |
||||
34 |
Đo khống chế cao. Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II |
0.18 |
km |
||
35 |
Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước , tỷ lệ 1/1000. Cấp địa hình I |
1.8 |
100m |
||
36 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước , tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình I |
2.3 |
100m |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn tỷ lệ 1/200. Cấp địa hình II |
3 |
100m |
||
38 |
Cắm mốc tim công trình. Cấp địa hình II |
4 |
mốc |
||
39 |
Cắm mốc củng cố công trình. Cấp địa hình II |
6 |
mốc |
||
40 |
Khảo sát địa chất: Cống Đầm Chích |
||||
41 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
100 |
m khoan |
||
42 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn chảy |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông ( nén nhanh) |
84 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
90 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất |
90 |
1 chỉ tiêu |