Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I.PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ DÀNH CHO TIỂU HỌC 1.Hệ thống thiết bị màn hình tương tác dùng kết nối với máy tính, để hiển thị nội dung giảng dạy 1.1 Màn hình LED tương tác với kích thước ≥ 75 inches + Máy vi tính tích hợp |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các điểm trường theo danh mục trên địa bàn tỉnh |
30 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực), có tính đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ |
40 ngày (kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực), có tính đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ |
|
2 |
1.2 Bộ chân đặt tivi |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
3 |
2. (Máy vi tính giáo viên, Hệ điều hành (Bản quyền) và Phần mềm dạy học dành cho Giáo viên) 2.1 Máy tính giáo viên |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
4 |
2.2 Hệ điều hành và Phần mềm dạy học dành cho Giáo viên |
10 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
5 |
3. Bàn học sinh 02 chỗ ngồi |
170 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
6 |
4. Ghế học sinh |
340 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
7 |
5. Bàn và ghế giáo viên |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
8 |
6. Kệ sách (treo tường) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
9 |
7. Bình chữa cháy |
10 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
10 |
8. Máy lạnh |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
11 |
9. Bộ loa Ampli |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
12 |
10. Micro không dây (Gồm micro đeo tai và 02 micro cầm tay) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
13 |
II. PHÒNG HỌC BỘ MÔN NGOẠI NGỮ KHỐI THPT 1. Hệ thống thiết bị màn hình tương tác dùng kết nối với máy tính, để hiển thị nội dung giảng dạy 1.1 Màn hình LED tương tác với kích thước ≥ 75 inches + Máy vi tính tích hợp |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
14 |
1.2 Bộ chân đặt tivi |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
15 |
2. Máy vi tính giáo viên + Hệ điều hành (Bản quyền) 2.1 Máy tính giáo viên |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
16 |
2.2 Hệ điều hành (bản quyền) |
6 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
17 |
3. Bảng phấn từ đa năng |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
18 |
4. Bình chữa cháy |
6 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
19 |
5. (Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên ) 5.1 Tai nghe không dây có Micro |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
20 |
5.2 Phần mềm dạy học dành cho giáo viên 5.2.1 Phần mềm học liệu |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
21 |
5.2.2 Phần mềm tổ chức, quản lý lớp học |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
22 |
6. Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh 6.1 Máy vi tính xách tay (laptop) + Hệ điều hành (bản quyền) |
264 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
23 |
6.2 Tai nghe có dây và Micro |
264 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
24 |
6.3 Phần mềm dạy tiếng Anh cấp Trung học |
264 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
25 |
7. Máy in |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
26 |
8. Bộ phát sóng Wifi |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
27 |
9. Thiết bị chuyển mạch (Swich) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
28 |
10. Bàn và ghế giáo viên |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
29 |
11. Bàn học sinh |
132 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
30 |
12. Ghế học sinh |
264 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
31 |
13. Bộ loa Amply |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
32 |
14. Micro không dây |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
33 |
15. Máy lạnh |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
34 |
16. Tủ đựng thiết bị |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |
|
35 |
17. Thi công lắp đặt và vật tư |
6 |
Phòng |
Theo quy định tại Chương V |
-nt- |
-nt- |
-nt- |