Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-Amylase |
800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
2 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
30000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
3 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid |
30000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
4 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL – Cholesterol |
26986 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
5 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
3600 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
6 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
37200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
7 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
37200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
8 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
37200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
9 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
3600 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
10 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
3600 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
11 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
55200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
12 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinin |
46200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
13 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/ Urea nitrogen |
3600 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
14 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
4800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
15 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm Total Protein |
20 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
16 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm Total Protein mức 1 |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
17 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm Total Protein mức 2 |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
18 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
1080 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
19 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
400 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
20 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
21 |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
22 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
23 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol |
17280 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
24 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol |
50 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
25 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm LDL - Cholesterol |
25 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
26 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C- DIRECT |
1728 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
27 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bình thường |
12 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
28 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý |
12 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
29 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C |
8 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
30 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu |
1000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
31 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu mức 1 |
180 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
32 |
Hóa chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu múc 2 |
180 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
33 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm nồng độ cồn trong máu. |
100 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
34 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP |
1800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
35 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CRP |
125 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
36 |
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm CRP |
125 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
37 |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm CRP |
125 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
38 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein |
220 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
39 |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein |
10 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
40 |
Hóa chất nội kiểm mức 3 dùng cho xét nghiệm Urinary/ CFS Protein |
10 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
41 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate (định lượng Lactate) |
200 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
42 |
Hóa chất nội kiểm mức 1 dùng cho xét nghiệm Lactate |
4 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
43 |
Hóa chất nội kiểm mức 2 dùng cho xét nghiệm Lactate |
4 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
44 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Lactate |
4 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
45 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng D- dimer |
120 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
46 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer |
4 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
47 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng D-Dimer |
8 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
48 |
Dung dịch rửa hệ thống |
6000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
49 |
Dung dịch rửa máy |
432000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |
|||
50 |
Giếng chứa mẫu dùng cho máy phân tích sinh hóa |
12000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho của Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Cù Lao Minh |