Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn xoay chiều |
2 |
2 |
Cần cẩu tự hành >=6T |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
2 |
6 |
Máy đào >=0,8 m3 |
2 |
7 |
Máy lu >=8.5 tấn |
2 |
8 |
Máy rải nhựa đường |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ >=7T |
4 |
11 |
Máy sơn kẻ đường |
1 |
12 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình |
1 |
1 |
Đá xẻ KT 10x15x60cm |
2091.59 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.0m, D=15-20cm, bầu cây D>=0.7m. Đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến cây ổn định |
43 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cỏ Nhung Nhật Đã gồm chi phí vận chuyển, công trồng, chăm sóc và bảo dưỡng đến khi cây phát triển ổn định |
715.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Trồng cây dừa ta H>=3.0m, D=15-20cm, bầu cây D>=1.0m. Đã bao gồm công trồng, chăm sóc đến cây ổn định |
96 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Đào móng cống , đất cấp III |
18.65 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
17.906 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đệm đá mạt |
0.354 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm |
16.858 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ống lồng thép DN400 dày 10mm qua đường; trọng lượng 9,51kg/m |
0.781 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 400mm |
3.37 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI TRÊN VỈA HÈ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Đào móng cống , đất cấp III |
1.417 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lấp đất hố móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.425 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đệm đá mạt |
0.051 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 |
8.602 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu |
0.75 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 |
12.241 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cốt thép hố thu đường kính <= 10mm |
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cốt thép hố thu đường kính > 10mm |
1.362 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Xây gạch không nung, xây hố ga vữa XM mác 75 |
37.192 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
169.055 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 |
7.615 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố |
1.029 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.12 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thép hình |
2276.54 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Mạ kẽm |
2276.54 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đổ bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 |
6.961 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ván khuôn bản đậy |
0.059 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn |
62 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp lên |
62 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp xuống |
62 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc - công trình |
17.402 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
HẠNG MỤC: HẠ ĐỈNH VÀ NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Tháo dỡ bản đậy KĐ B600 TL150kg |
2191 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo dỡ bản đậy KĐ B1000 TL180kg |
378 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển |
2.669 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển phế thải đổ đi |
2.669 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
San đất bãi thải |
2.669 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 |
102.712 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố |
12.554 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm |
6.99 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đổ bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 |
23.688 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Ván khuôn bản đậy |
1.097 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cốt thép bản đậy D<=10mm |
1.523 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cốt thép bản đậy D<=18mm |
1.63 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt đặt bản đậy bổ sung |
256 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt bản đậy hoàn trả |
2569 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Nạo vét bùn lẫn rác |
2.819 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Vận chuyển đất cấp I |
2.819 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |