Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gàu – dug tích gầu ≥ 0,4m3. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 Tấn. |
1 |
3 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25 Tấn . |
1 |
4 |
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa, công suất ≥ 190CV. |
1 |
5 |
Máy ủi - công suất ≥ 110 CV. |
1 |
6 |
Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3. |
1 |
1 |
Sửa chữa đường nhựa ấp Thủy Hòa |
||||
2 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây |
3.2525 |
100m2 |
||
3 |
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ |
10.2341 |
100m2 |
||
4 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
10.2341 |
100m2 |
||
5 |
Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 |
0.7842 |
100m3 |
||
6 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
17.5871 |
100m2 |
||
7 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
10.2341 |
100m2 |
||
8 |
Sửa chữa đường nhựa Ven 1 ấp Thuận Hiệp |
||||
9 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây |
0.97 |
100m2 |
||
10 |
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ |
2.91 |
100m2 |
||
11 |
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá |
2.91 |
100m2 |
||
12 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 |
0.4686 |
100m3 |
||
13 |
Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) |
4.061 |
100m2 |
||
14 |
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 |
2.91 |
100m2 |
||
15 |
Sửa chữa đường đal vào trường Tiểu học xã Thuận Hòa |
||||
16 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây |
1.51 |
100m2 |
||
17 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.9655 |
100m3 |
||
18 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
0.3796 |
100m2 |
||
19 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
50.2984 |
m3 |
||
20 |
Sửa chữa đường đal về nguồn; Sửa chữa 02 tấm đal đường đal ấp Thủy Hòa |
||||
21 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
4.8 |
m3 |
||
22 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn |
51.2963 |
100m |
||
23 |
Cừ tràm kẹp đầu cừ |
0.8769 |
100m |
||
24 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.7376 |
100m3 |
||
25 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
0.032 |
100m2 |
||
26 |
Nilong lót |
0.3 |
100m2 |
||
27 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
4.8 |
m3 |
||
28 |
Sửa chữa cống thoát nước ấp Thủy Hòa |
||||
29 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.0537 |
100m3 |
||
30 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
0.256 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm |
0.0803 |
100m2 |
||
32 |
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
0.833 |
m3 |
||
33 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0017 |
100m2 |
||
34 |
Nilong lót |
0.0196 |
100m2 |
||
35 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.0191 |
tấn |
||
36 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.0118 |
m3 |
||
37 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
2 |
1 cấu kiện |
||
38 |
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.1563 |
100m3 |
||
39 |
Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg |
2 |
cấu kiện |
||
40 |
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm |
2 |
cái |
||
41 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm |
2 |
1 đoạn ống |
||
42 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm |
1 |
mối nối |
||
43 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 |
0.1701 |
100m3 |