Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nội dung lấy mẫu nước kiểm nghiệm các thông số nước sạch nhóm A, B
theo QCĐP 01:2022/CM, tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm nước trực tiếp quản lý |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Chi phí kiểm nghiệm các thông số nhóm A |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Coliform |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
4 |
E.Coli |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
5 |
Arsenic (As)(*) |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
6 |
Clo dư tự do(**) |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
7 |
Độ đục |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
8 |
Màu sắc |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
9 |
Mùi, vị |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
10 |
pH |
972 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
11 |
Chi phí kiểm nghiệm các thông số nhóm B |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
12 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
13 |
Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
14 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
15 |
Bari (Ba) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
16 |
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
17 |
Cadimi (Cadimi - Cd) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
18 |
Chì (Plumbum - Pb) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
19 |
Chỉ số pecmanganat |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
20 |
Chloride |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
21 |
Crom (Chromi - Cr) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
22 |
Đồng (Cuprum - Cu) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
23 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
24 |
Fluor (F) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
25 |
Kẽm (Zincum - Zn) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
26 |
Mangan (Manganese - Mn) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
27 |
Natri (Sodium - Na) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
28 |
Nhôm (Aluminium - Al) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
29 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
30 |
Nitrit (NO2- tính theo N |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
31 |
Sắt (Ferrum - Fe) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
32 |
Sunphat |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
33 |
Sunfua |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
34 |
Thủy ngân (Hydrargyrum - Hg) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
35 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
36 |
Xyanua (CN) |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
37 |
Phenol và dẫn xuất của Phenol |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
38 |
Styren |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
39 |
Xylen |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
40 |
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
41 |
Clodane |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
42 |
Cyanazine |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
43 |
DDT và các dẫn xuất |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
44 |
Hydroxyatrazine |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
45 |
Trifuralin |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
46 |
Bromodichloromethane |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
47 |
Bromoform |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
48 |
Chloroform |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
49 |
Dibromochloromethane |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |
||
50 |
Tổng hoạt độ phóng xạ α |
162 |
mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
tại các trạm cấp nước tập trung do Trung tâm Nước trực tiếp quản lý năm 2025, số lượng 27 trạm |
365 ngày |