Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
5 |
Kỳ QH (năm KH) |
||
2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
5 |
Kỳ QH (năm KH) |
||
3 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất |
4 |
Kỳ QH |
||
4 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất |
1 |
Năm KH |
||
5 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
6 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
7 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
8 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính |
2 |
Lớp DL |
||
9 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn. |
2 |
Lớp DL |
||
10 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
1 |
Lớp DL |
||
11 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
1 |
Lớp DL |
||
12 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính |
1 |
Lớp DL |
||
13 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
||||
14 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công |
1 |
huyện |
||
15 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
1 |
huyện |
||
16 |
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
1 |
huyện |
||
17 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
1 |
huyện |
||
18 |
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu. |
1 |
huyện |
||
19 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
1 |
huyện |
||
20 |
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu giá đất |
1 |
huyện |
||
21 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI |
15254 |
Trang |
||
22 |
Xử lý tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ tài liệu giá đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh |
15254 |
Trang |
||
23 |
Tạo liên kết bộ tài liệu quét giá đất |
1 |
Thửa |
||
24 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
1 |
huyện |
||
25 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. |
1 |
huyện |
||
26 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. |
1 |
huyện |
||
27 |
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu giá đất |
1 |
huyện |
||
28 |
Dữ liệu giá đất cụ thể |
206 |
Thửa |
||
29 |
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất |
207 |
Thửa |
||
30 |
Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất |
1389 |
Thửa |
||
31 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
13452 |
Thửa |
||
32 |
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất |
15254 |
Thửa |
||
33 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
||||
34 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất |
1 |
huyện |
||
35 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
1 |
huyện |
||
36 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
1 |
huyện |
||
37 |
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
38 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
39 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
40 |
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
41 |
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
2 |
Lớp dữ liệu |
||
42 |
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất |
1 |
huyện |
||
43 |
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất |
1 |
huyện |
||
44 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% (Trang A3) |
50 |
Trang |
||
45 |
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả điều tra, đánh giá đất đưa vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100% (Trang A4) |
2715 |
Trang |
||
46 |
Xử lý tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu quy hoạch sử dụng đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
2765 |
Trang |
||
47 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất |
1 |
huyện |
||
48 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
1 |
huyện |
||
49 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu |
1 |
huyện |
||
50 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu |
1 |
huyện |