Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30% của nhân công cạo sơn) |
2465.746 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
2 |
Vệ sinh, chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30% của nhân công cạo sơn) |
482.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
3 |
Bả bằng bột bả vào tường |
2465.746 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
4 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2948.386 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
5 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
12.79 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
6 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
27 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
7 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
27 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
8 |
Đánh bóng bậc đá mài (luôn công) |
81.023 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
9 |
Vệ sinh mặt bằng |
1.639 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
10 |
Đục nhám mặt bê tông |
163.844 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
11 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
163.844 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
12 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
267.004 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
13 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
6.909 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
14 |
Mũ nilong (luôn công) |
138.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
15 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
13.817 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
16 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
138.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
17 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 |
138.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
18 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.414 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
19 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.414 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
20 |
Thép ống d90 dày 2ly mạ kẽm |
414.23 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
21 |
Bulong d14, L=80cm |
208 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
22 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
0.406 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
23 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.406 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
24 |
Vì kèo thép hộp 40x40x1.4 mạ kẽm |
406.3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
25 |
Gia công xà gồ thép |
0.772 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
26 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.772 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
27 |
Xà gồ thép Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm hộp 40x80x1.4 mạ kẽm |
0.772 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
28 |
Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem |
1.834 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
29 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm |
4 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
30 |
Mũ nilong gốc cây (luôn công) |
10.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
31 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
1.024 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
32 |
Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30% của nhân công cạo sơn) |
322.628 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
33 |
Đục nhám mặt bê tông |
21.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
34 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
21.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
35 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
110.03 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
36 |
Bả bằng bột bả vào tường |
454.579 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
37 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
454.579 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
38 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
39 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
18 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
40 |
Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 30% của nhân công cạo sơn) |
41.206 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
41 |
Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30% của nhân công cạo sơn) |
25.186 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
42 |
Đục nhám mặt bê tông |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
43 |
Trát trần, vữa XM mác 75 |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
44 |
Bả bằng bột bả vào tường |
66.392 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
45 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
34.186 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
46 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
41.206 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
47 |
Vệ sinh mặt bằng mái |
9 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
48 |
Đục nhám mặt bê tông |
9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |
||
49 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
10.89 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Trung cấp Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
60 |