Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
2 |
3 |
Ô tô có gắn cẩu ≥ 3 tấn |
2 |
1 |
Nền dường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào bạt + đào nền đường |
2458.27 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào lớp đá ba lát lẫn đất |
630.49 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào móng xây rãnh |
1441.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đắp đất K95 |
1158.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đắp trả sau xây |
387.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
BTXM M150# gia cố mái đào |
192.18 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bổ sung và lắp đặt rãnh BTCT R50 |
2744 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Hố thu loại 1 |
14 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hố thu loại 2 |
2 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Phá dỡ kết cấu mặt bê tông xi măng cũ |
316.35 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Kiến trúc tầng trên |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Tháo dỡ ray hiện tại |
2676 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tháo dỡ tà vẹt sắt |
1724 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đặt đường sắt, ray P43/TVBT DUL TN1 bắt phụ kiện đàn hồi |
1338.89 |
mđ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Nâng chèn vuốt dốc |
251 |
mđ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Nâng chèn ghi |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bổ sung đá ba lát |
1511.84 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cưa cắt ray |
3 |
mạch |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Khoan lỗ thân ray |
12 |
lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cọc tiêu biển báo |
1 |
T.bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đường ngang Km1+201,50 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Tháo dỡ và thu hồi ray hộ bánh P25, L=8m |
4 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cào bóc mặt đường cũ |
21.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bổ sung và lắp đặt tấm đan T1A |
6 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bổ sung và lắp đặt tấm đan T1B |
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bổ sung và lắp đặt tấm đan T2A |
16 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bổ sung và lắp đặt gối kê tấm đan |
16 |
gối |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bổ sung và lắp đặt thanh liên kết tấm đan |
64 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bổ sung và lắp đặt thanh phòng xô |
2 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Hoàn trả kết cấu mặt đường bộ |
27.39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sơn lại vạch 4.4 |
24.53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Thông tin tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Di dời và lắp đặt lại toàn bộ hệ thống TTTH |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phương án tổ chức thi công |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ |
134.807 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển đất đá bẩn |
3322.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Phương án tổ chức thi công |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Phương án đảm bảo an toàn giao thông |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |