Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ ≤10T.Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
2 |
Máy đào 0,4÷0.8m3.Hoạt động tốt. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
1 |
Cải tạo xây dựng nhà nghỉ trung tâm điều dưỡng |
||||
2 |
Lắp dựng hoa sắt cửa inox |
9.26 |
m2 |
||
3 |
Vách kính tắm D10ly khung inox, cửa mở 90độ (khoán gọn) (theo chứng thư thẩm định giá số 231/2024/CT-NH/120701 ngày 16 tháng 7 năm 2024 của công ty Cổ phần thẩm định giá -dịch vụ Nghĩa Hưng) |
23.058 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
75.242 |
m2 |
||
5 |
Tháo dỡ hoa sắt cửa (NCx0,5) |
42.43 |
m2 |
||
6 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
0.44 |
m3 |
||
7 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
0.149 |
m3 |
||
8 |
Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV |
0.014 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV |
0.014 |
100m3/1km |
||
10 |
Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ...8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV |
0.014 |
100m3/1km |
||
11 |
Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
7.469 |
m3 |
||
12 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
33.95 |
m2 |
||
13 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
126.943 |
m2 |
||
14 |
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
5.009 |
m3 |
||
15 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.757 |
m3 |
||
16 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
2.27 |
1m3 |
||
17 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 |
0.484 |
m3 |
||
18 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
0.999 |
m3 |
||
19 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
18.8 |
kg |
||
20 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
74.3 |
kg |
||
21 |
Ván khuôn gỗ giằng tường |
9.078 |
m2 |
||
22 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
1.12 |
m3 |
||
23 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 |
0.424 |
m3 |
||
24 |
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40 |
12.104 |
m2 |
||
25 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
33.95 |
m2 |
||
26 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
126.943 |
m2 |
||
27 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.144 |
m3 |
||
28 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
0.162 |
m3 |
||
29 |
Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV |
0.003 |
100m3 |
||
30 |
Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV |
0.003 |
100m3/1km |
||
31 |
Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ...8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV |
0.003 |
100m3/1km |
||
32 |
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 |
1.174 |
m3 |
||
33 |
Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 |
3.975 |
m2 |
||
34 |
Lắp dựng lan can inox ống inox D60 dày 1,6mm, thanh đứng D42 dày 1,6mm, thanh ngang D16 dày 1,4mm (GIÁ TRỊ ĐƯỢC DUYỆT THEO QĐ SỐ 3650/QĐ-UBND NGÀY 11/11/2021) |
4.04 |
md |
||
35 |
LĐ Cửa đi 1 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,8mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ) |
1.911 |
m2 |
||
36 |
LĐ Cửa sổ (tận dụng vật liệu) |
3.8 |
m2 |
||
37 |
LĐ Vách Kính Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ) |
39.192 |
m2 |
||
38 |
Ốp tường bằng khung xương thép có lớp ngoài bằng vật liệu không cháy và lớp trong bằng lớp thạch cao dày 12,5mm có GHCL EI>=60 (theo chứng thư thẩm định giá số 231/2024/CT-NH/120701 ngày 16 tháng 7 năm 2024 của công ty Cổ phần thẩm định giá -dịch vụ Nghĩa Hưng) |
27.39 |
m2 |
||
39 |
Bả bằng bột bả vào tường |
27.39 |
m2 |
||
40 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
27.39 |
m2 |
||
41 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m |
193.085 |
m2 |
||
42 |
Cải tạo hệ thống PCCC nhà 5 tầng |
||||
43 |
Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (Chưa bao gồm thiết bị) |
1 |
máy |
||
44 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
19 |
m |
||
45 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
31 |
m |
||
46 |
Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm VXM75 |
94.878 |
m2 |
||
47 |
Lát nền, sàn gạch COTO 400x400 |
36.01 |
m2 |
||
48 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
52.459 |
m2 |
||
49 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
298.271 |
m2 |
||
50 |
Ống thông dầm + chống tràn fi 42 |
13 |
cái |