Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Các hạng mục |
||||
2 |
Đường ngang Km1648+490 |
||||
3 |
Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu |
4,00 |
Bộ |
||
4 |
Lắp đặt hệ thống tín hiệu ngăn đường (cột cao 8,5m) |
2,00 |
Hệ |
||
5 |
Lắp đặt hệ thống tín hiệu đường bộ loại tay vươn |
2,00 |
Hệ |
||
6 |
Thi công tháo dỡ, di dời và lắp đặt thiết bị từ nhà gác hiện tại sang nhà gác tạm |
1,00 |
Toàn bộ |
||
7 |
Thi công hệ tiếp đất bảo vệ thiết bị đường ngang tại nhà tạm |
1,00 |
Hệ |
||
8 |
Thi công tháo dỡ, di dời và lắp đặt thiết bị từ nhà gác tạm sang nhà gác mới |
1,00 |
Toàn bộ |
||
9 |
Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang |
1,00 |
Đài |
||
10 |
Thi công hệ thống móc nối với tín hiệu ga |
1,00 |
HT |
||
11 |
Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại |
6,00 |
Hộp |
||
12 |
Lắp đặt cáp tín hiệu các loại |
3.852,00 |
Mét |
||
13 |
Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại |
125,00 |
Mét |
||
14 |
Đào đất, lấp rãnh cáp chôn các loại (cả cọc mốc cáp) |
1.063,00 |
Mét |
||
15 |
Phá dỡ và hoàn trả mặt đường ngang, ke ga |
112,00 |
Mét |
||
16 |
Xây quầy hộp cáp các loại |
2,00 |
Quầy |
||
17 |
Xây quầy cột tín hiệu ngăn đường |
2,00 |
Quầy |
||
18 |
Theo dõi và thử hoạt động hệ thống |
1,00 |
ĐN |
||
19 |
Đào nền, đào bạt, đào khuôn... Đường sắt, đường bộ |
22,88 |
m3 |
||
20 |
Lắp đặt cáp tín hiệu các loại |
2.665,00 |
M |
||
21 |
Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại |
1.134,00 |
Mét |
||
22 |
Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp) |
1.964,00 |
Mét |
||
23 |
Phá dỡ và hoàn trả mặt đường ngang, ke ga |
362,00 |
Mét |
||
24 |
Xây quầy hộp cáp các loại |
3,00 |
Quầy |
||
25 |
Xây quầy tủ nguồn cần chắn |
1,00 |
Quầy |
||
26 |
Theo dõi và thử hoạt động hệ thống |
1,00 |
ĐN |
||
27 |
Đào nền, đào bạt, đào khuôn... Đường sắt, đường bộ |
31,22 |
m3 |
||
28 |
Bổ sung lắp đặt ray mới P50, l=25m phụ kiện đồng bộ (Lập lách P50- P50, lập lách đặc biệt P43-P50 và bulong mối) |
6,00 |
Thanh |
||
29 |
Bổ sung tà vẹt TN1 + phụ kiện đồng bộ lắp ray P50 |
5,00 |
Thanh |
||
30 |
Bổ sung, thay thế phụ kiện đàn hồi lắp ray P50 cho tà vẹt TN1 (PK lắp đủ cho 1 thanh tính là 1 bộ) |
121,00 |
Bộ |
||
31 |
Làm lại nền đá lòng đường |
75,00 |
mđ |
||
32 |
Bổ sung đá ba lát |
66,32 |
m3 |
||
33 |
Nâng chèn vuốt dốc |
125,12 |
mđ |
||
34 |
Sản xuất, lắp đặt mới tấm đan các loại |
31,00 |
Tấm |
||
35 |
Sản xuất, lắp đặt gối kê tấm đan các loại |
48,00 |
Gối |
||
36 |
Sản xuất, lắp đặt thanh liên kết tấm đan các loại |
48,00 |
Cái |
||
37 |
Vạch kẻ đường bộ các loại |
1,00 |
Toàn bộ |
||
38 |
Bổ sung, lắp đặt mới biển báo các loại |
6,00 |
Biển |
||
39 |
Vận chuyển đất đá thải đi đổ |
88,78 |
m3 |
||
40 |
Tháo dỡ, thu hồi thiết bị, vật tư cũ |
1,0 |
Toàn bộ |
||
41 |
Chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
||||
42 |
Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
1,00 |
Toàn bộ |
||
43 |
Bổ sung lắp đặt ray mới P50, l=25m phụ kiện đồng bộ (Lập lách P50- P50, lập lách đặc biệt P43-P50 và bulong mối) |
6,00 |
Thanh |
||
44 |
Bổ sung, thay thế phụ kiện đàn hồi lắp ray P50 cho tà vẹt TN1 (PK lắp đủ cho 1 thanh tính là 1 bộ) |
130,00 |
Bộ |
||
45 |
Làm lại nền đá lòng đường |
75,00 |
mđ |
||
46 |
Bổ sung đá ba lát |
66,65 |
m3 |
||
47 |
Nâng chèn vuốt dốc |
129,77 |
mđ |
||
48 |
Sản xuất, lắp đặt mới tấm đan các loại |
46,00 |
Tấm |
||
49 |
Sản xuất, lắp đặt gối kê tấm đan các loại |
30,00 |
Gối |
||
50 |
Sản xuất, lắp đặt thanh liên kết tấm đan các loại |
120,00 |
Cái |