Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Búa khoan khí ép hoặc máy khoan khí nén |
3 |
2 |
Thiết bị bốc xúc đất đá, than trong hầm lò |
1 |
3 |
Quạt gió cục bộ sử dụng trong hầm lò |
2 |
1 |
Lò ngầm vận tải mức +25÷-420 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=8÷10, diện tích đào 20,8m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 17,6m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,5m/vì. Mặt cắt 1-1 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=4÷6, diện tích đào 20,8m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 17,6m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,5m/vì. Mặt cắt 1-1 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
279.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=6÷8, diện tích đào 20,8m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 17,6m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,5m/vì. Mặt cắt 1-1 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
352.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=2÷4, diện tích đào 21,7m², bốc xúc than bằng máy; Diện tích chống 19m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,5m/vì. Mặt cắt 2-2 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=1÷2, diện tích đào 21,7m², bốc xúc than bằng máy; Diện tích chống 19m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,5m/vì. Mặt cắt 2-2 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp dựng cốt thép vòm nóc, đường kính cốt thép Ф20mm |
7.696 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp dựng cốt thép vòm nóc, đường kính cốt thép Ф16mm |
9.763 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp dựng cốt thép móng + tường lò, đường kính cốt thép Ф8mm |
2.535 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp dựng cốt thép móng + tường lò, đường kính cốt thép Ф20mm |
18.772 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đổ bê tông lò M300, đá 1x2 cm |
77.61 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển đất đá qua giếng chính mức +25 bằng trục tải, cự ly 442,5m (Không bao gồm thiết bị vận tải và điện năng của Chủ đầu tư) |
41085.9726 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=4÷6, diện tích đào 6,9m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 5,6m², chống lò bằng thép SVP-22, bước chống 0,7m/vì. Cúp tránh thi công (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
25.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=6÷8, diện tích đào 6,9m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 5,6m², chống lò bằng thép SVP-22, bước chống 0,7m/vì. Cúp tránh thi công (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
21 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=2÷4, diện tích đào 6,9m², bốc xúc than bằng máy; Diện tích chống 5,6m², chống lò bằng thép SVP-22, bước chống 0,7m/vì. Cúp tránh thi công (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
4.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Rãnh nước đoạn qua đường lò có đất đá độ cứng f=8÷10 |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Rãnh nước đoạn qua đường lò có đất đá độ cứng f=4÷6 |
279.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Rãnh nước đoạn qua đường lò có đất đá độ cứng f=6÷8 |
352.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Rãnh nước đoạn qua đường lò có đất đá độ cứng f=2÷4 |
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Rãnh nước đoạn qua đường lò có than có độ cứng f=1÷2 |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt đường xe 900mm, ray P24 tà vẹt bê tông (Không bao gồm điện năng do chủ đầu tư cấp) |
745 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt tay vịn thép lò chống bê tông |
117 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt tay vịn thép lò chống thép |
768 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt cột thép SVP-17 cược gương, L=2,8m/thanh. Cúp tránh thi công (Không bao gồm thép SVP-17 do Chủ đầu tư cấp) |
44 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt xà thép ray P24, L=4,5m/thanh . Cúp tránh thi công |
66 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt tấm chèn BTCT đúc sẵn, L=1m, cược gương. Cúp tránh thi công |
704 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đổ bê tông bậc đi lại M200, đá 1x2 cm |
106.2 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ngã ba số 1 mức -290 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=6÷8, diện tích đào trung bình 38,63m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống trung bình 35,2m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,35÷0,5m/vì. Vì số 2÷47 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
19.24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=6÷8, diện tích đào 22,98m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 20,2m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,4÷0,5m/vì. Vì số 1 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
5.45 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đào lò bằng khoan nổ mìn, độ cứng f=6÷8, diện tích đào 17,38m², bốc xúc đất đá bằng máy; Diện tích chống 14,8m², chống lò bằng thép SVP-33, bước chống 0,4÷0,51m/vì. Vì số 48 (Không bao gồm công đoạn nạp nổ mìn, vì chống và điện năng do chủ đầu tư tự thực hiện/cấp) |
6.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Khoan lắp neo cáp Ф17,8 nóc lò độ cứng đất đá f=6÷8, L=6m |
56 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp dựng cốt thép vòm nóc ngã ba, đường kính cốt thép Ф8mm |
6 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp dựng cốt thép vòm nóc ngã ba, đường kính cốt thép Ф14mm |
17.98 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng cốt thép vòm nóc ngã ba, đường kính cốt thép Ф22mm |
49.485 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp dựng cốt thép móng + tường lò ngã ba, đường kính cốt thép Ф8mm |
6 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp dựng cốt thép móng + tường lò ngã ba, đường kính cốt thép Ф14mm |
26.3665 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp dựng cốt thép móng + tường lò ngã ba, đường kính cốt thép Ф22mm |
91.166 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đổ bê tông lò M250, đá 1x2 cm (Không bao gồm điện năng do chủ đầu tư cấp) |
218.5 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Phần rãnh nước |
8.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt đường xe 900mm, ray P24 tà vẹt bê tông (Không bao gồm điện năng do chủ đầu tư cấp) |
13.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đặt ghi đường sắt cỡ đường 900mm, ray P24, loại ghi IIO924-1/5 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đổ bê tông tường cược gương và trụ ngã ba M250, đá 1x2 cm (Không bao gồm điện năng do chủ đầu tư cấp) |
13.1 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đổ bê tông bậc đi lại M200, đá 1x2 cm |
1.1 |
m³ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt cột bích thép SVP-33 (Không bao gồm thép SVP-33 do Chủ đầu tư cấp) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt xà thép ray P24 cược gương, L=5m/thanh |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt xà thép ray P24 cược gương, L=5,5m/thanh |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt cột thép SVP-17 cược gương, L=1,655m/thanh (Không bao gồm thép SVP-17 do Chủ đầu tư cấp) |
11 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt xà thép ray P24 tăng cường, L=10m/thanh |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt tấm chèn lưới thép, L=840mm, cược gương |
50 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |