Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600007083 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
PP2600007084 |
Paracetamol |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
3 |
PP2600007085 |
Metformin hydrochloride + Glimepirid |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
PP2600007086 |
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
5 |
PP2600007087 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
PP2600007088 |
Ofloxacin |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
7 |
PP2600007089 |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
PP2600007090 |
Lovastatin |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
9 |
PP2600007091 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
PP2600007092 |
Lacidipin |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
11 |
PP2600007093 |
Telmisartan |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
PP2600007094 |
Calci carbonat + Calci gluconolactat |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
13 |
PP2600007095 |
B1 + B6 + B12 |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
PP2600007096 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
15 |
PP2600007097 |
Esomeprazol |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
PP2600007098 |
Cetirizin |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
17 |
PP2600007099 |
Saccharomyces boulardii |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
PP2600007100 |
Ambroxol hydrochloride |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
19 |
PP2600007101 |
Piracetam |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
PP2600007102 |
Cefradin |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
21 |
PP2600007103 |
Neomycin sulfat + polymyxin B sulfat + dexamethason |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
PP2600007104 |
Tenoxicam |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
23 |
PP2600007105 |
Magnesi lactat + Vitamin B6 |
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội |
01 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Paracetamol + chlorpheniramin |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Viên |
325mg + 2mg |
|||||||
25 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Ống |
160mg |
|||||||
26 |
Metformin hydrochloride + Glimepirid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
500mg + 2mg |
|||||||
27 |
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
5mg |
|||||||
28 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
800,4mg + 612mg + 80mg |
|||||||
29 |
Ofloxacin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Viên |
200mg |
|||||||
30 |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
1000mg |
|||||||
31 |
Lovastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
20mg |
|||||||
32 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
20000 |
Viên |
5mg |
|||||||
33 |
Lacidipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
4mg |
|||||||
34 |
Telmisartan |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
40mg |
|||||||
35 |
Calci carbonat + Calci gluconolactat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
300mg + 2.940mg |
|||||||
36 |
B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
125mg + 12,5mg + 125mg |
|||||||
37 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
25000 |
Viên |
25mg + 12.5mg |
|||||||
38 |
Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Viên |
40mg |
|||||||
39 |
Cetirizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Viên |
10mg |
|||||||
40 |
Saccharomyces boulardii |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
10 mũ 9 CFU |
|||||||
41 |
Ambroxol hydrochloride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1000 |
Chai |
450mg |
|||||||
42 |
Piracetam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
400mg |
|||||||
43 |
Cefradin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
5000 |
Gói |
250mg |
|||||||
44 |
Neomycin sulfat + polymyxin B sulfat + dexamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300 |
Lọ |
Tương đương (Neomycin sulfat 28.000 IU + Polymyxin B sulfat 48.000 IU + Dexamethason 8mg) |
|||||||
45 |
Tenoxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Viên |
20 mg |
|||||||
46 |
Magnesi lactat + Vitamin B6 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên nén phân tán |
470mg + 5mg |