Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 1: Generic drug package

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 17:29 08/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of drugs for health insurance medical examination and treatment at Doai Phuong Commune Medical Station in 2026
Bidding package name
Tender package No 1: Generic drug package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of drugs for health insurance medical examination and treatment at Doai Phuong Commune Medical Station in 2026
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Health insurance fund and other legal revenue sources of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Xã Đoài Phương, City Hà Nội
Approval date
08/01/2026 17:26
Approval Authority
TRẠM Y TẾ XÃ ĐOÀI PHƯƠNG

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 13/01/2026
Price quotation end time
08:00 19/01/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600007083
Paracetamol + chlorpheniramin
1.365.000
3.000
2
PP2600007084
Paracetamol
4.200.000
9.000
3
PP2600007085
Metformin hydrochloride + Glimepirid
58.000.000
120.000
4
PP2600007086
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg
124.500.000
250.000
5
PP2600007087
Magnesi hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon
19.750.000
40.000
6
PP2600007088
Ofloxacin
4.500.000
9.000
7
PP2600007089
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
33.000.000
66.000
8
PP2600007090
Lovastatin
70.000.000
140.000
9
PP2600007091
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
20.000.000
40.000
10
PP2600007092
Lacidipin
48.000.000
96.000
11
PP2600007093
Telmisartan
70.000.000
140.000
12
PP2600007094
Calci carbonat + Calci gluconolactat
35.000.000
70.000
13
PP2600007095
B1 + B6 + B12
41.880.000
80.000
14
PP2600007096
Captopril + hydroclorothiazid
80.000.000
160.000
15
PP2600007097
Esomeprazol
13.000.000
26.000
16
PP2600007098
Cetirizin
8.000.000
16.000
17
PP2600007099
Saccharomyces boulardii
17.500.000
35.000
18
PP2600007100
Ambroxol hydrochloride
37.500.000
75.000
19
PP2600007101
Piracetam
102.600.000
200.000
20
PP2600007102
Cefradin
25.750.000
50.000
21
PP2600007103
Neomycin sulfat + polymyxin B sulfat + dexamethason
10.500.000
21.000
22
PP2600007104
Tenoxicam
12.000.000
24.000
23
PP2600007105
Magnesi lactat + Vitamin B6
17.000.000
34.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600007083
Paracetamol + chlorpheniramin
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
2
PP2600007084
Paracetamol
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
3
PP2600007085
Metformin hydrochloride + Glimepirid
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
4
PP2600007086
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
5
PP2600007087
Magnesi hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
6
PP2600007088
Ofloxacin
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
7
PP2600007089
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
8
PP2600007090
Lovastatin
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
9
PP2600007091
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
10
PP2600007092
Lacidipin
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
11
PP2600007093
Telmisartan
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
12
PP2600007094
Calci carbonat + Calci gluconolactat
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
13
PP2600007095
B1 + B6 + B12
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
14
PP2600007096
Captopril + hydroclorothiazid
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
15
PP2600007097
Esomeprazol
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
16
PP2600007098
Cetirizin
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
17
PP2600007099
Saccharomyces boulardii
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
18
PP2600007100
Ambroxol hydrochloride
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
19
PP2600007101
Piracetam
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
20
PP2600007102
Cefradin
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
21
PP2600007103
Neomycin sulfat + polymyxin B sulfat + dexamethason
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
22
PP2600007104
Tenoxicam
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
23
PP2600007105
Magnesi lactat + Vitamin B6
Trạm Y tế xã Đoài Phương, Số 61, thôn Thống Nhất, xã Đoài Phương, thành phố Hà Nội
01 ngày
07 ngày
24
Paracetamol + chlorpheniramin
không yêu cầu
không yêu cầu
không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Viên
325mg + 2mg
25
Paracetamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Ống
160mg
26
Metformin hydrochloride + Glimepirid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
500mg + 2mg
27
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
5mg
28
Magnesi hydroxyd + Nhôm Hydroxyd + Simethicon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
800,4mg + 612mg + 80mg
29
Ofloxacin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Viên
200mg
30
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
1000mg
31
Lovastatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
20mg
32
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20000
Viên
5mg
33
Lacidipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
4mg
34
Telmisartan
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
40mg
35
Calci carbonat + Calci gluconolactat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
300mg + 2.940mg
36
B1 + B6 + B12
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
125mg + 12,5mg + 125mg
37
Captopril + hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
25000
Viên
25mg + 12.5mg
38
Esomeprazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
40mg
39
Cetirizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
10mg
40
Saccharomyces boulardii
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
10 mũ 9 CFU
41
Ambroxol hydrochloride
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1000
Chai
450mg
42
Piracetam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
400mg
43
Cefradin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
5000
Gói
250mg
44
Neomycin sulfat + polymyxin B sulfat + dexamethason
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Lọ
Tương đương (Neomycin sulfat 28.000 IU + Polymyxin B sulfat 48.000 IU + Dexamethason 8mg)
45
Tenoxicam
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Viên
20 mg
46
Magnesi lactat + Vitamin B6
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên nén phân tán
470mg + 5mg

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 1: Generic drug package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 1: Generic drug package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 0

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second