Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Fosfomycin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
330 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg/1ml; 10ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Nhỏ tai
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai |
|||||||
2 |
PP2500482579 |
Fosfomycin* |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
3 |
Fosfomycin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
170 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 4g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
4 |
PP2500482580 |
Fosfomycin* |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
5 |
Fosfomycin* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
6 |
PP2500482581 |
Bismuth subsalicylat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
7 |
Bismuth subsalicylat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4170 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 17,5mg/ml x 30ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
8 |
PP2500482582 |
Bismuth subsalicylat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
9 |
Bismuth subsalicylat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 262,5mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
10 |
PP2500482583 |
Bismuth subsalicylat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
11 |
Bismuth subsalicylat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 262,5mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
12 |
PP2500482584 |
Tiropramid hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
13 |
Tiropramid hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
14 |
PP2500482585 |
Dapagliflozin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
15 |
Dapagliflozin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg
- Nhóm TCKT: N3
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
16 |
PP2500482586 |
Empagliflozin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
17 |
Empagliflozin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
18 |
PP2500482587 |
Rifamycin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
19 |
Rifamycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
170 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 200.000IU/10ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Nhỏ tai
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai |
|||||||
20 |
PP2500482588 |
Paroxetin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
21 |
Paroxetin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
22 |
PP2500482589 |
Vinpocetin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
23 |
Vinpocetin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
24 |
PP2500482590 |
Vinpocetin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
25 |
Vinpocetin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
26 |
PP2500482591 |
Almagat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
27 |
Almagat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 1,5g/15ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
28 |
PP2500482592 |
Almagat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
29 |
Almagat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4170 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
30 |
PP2500482593 |
Almagat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
31 |
Almagat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4170 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
32 |
PP2500482594 |
Cefditoren |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
33 |
Cefditoren |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg/0,5g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
34 |
PP2500482595 |
Cefditoren |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
35 |
Cefditoren |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
36 |
PP2500482596 |
Cefditoren |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
37 |
Cefditoren |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Nhóm TCKT: N3
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
38 |
PP2500482597 |
Cefditoren |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
39 |
Cefditoren |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 400mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
40 |
PP2500482598 |
Cefprozil |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
41 |
Cefprozil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg/3g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
42 |
PP2500482599 |
Cefprozil |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
43 |
Cefprozil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
170 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml x 30ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
44 |
PP2500482600 |
Cefprozil |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
45 |
Cefprozil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
46 |
PP2500482601 |
Cefprozil |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
47 |
Cefprozil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
48 |
PP2500482602 |
Cefprozil |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
49 |
Cefprozil |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
50 |
PP2500482603 |
Cefprozil |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |