Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt lại nút nhấn khẩn báo cháy SA5900-908 APO sau bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
2 |
Tháo tổ hợp chuông đèn báo cháy P2RL của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
3 |
Bảo trì, bảo dưỡng tổ hợp chuông đèn báo cháy P2RL của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
4 |
Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy P2RL sau bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
28 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
5 |
Bảo trì, sửa chữa bộ giám sát chuyển mạch mini, Model: 55000-760 APO của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
6 |
Tháo đèn hiển thị xuống để bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
7 |
Bảo trì, sửa chữa đèn hiển thị của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
8 |
Lắp đặt đèn hiển thị sau bảo tri, sửa chữa của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
9 |
Bảo trì, sửa chữa LPS Electric lockoff của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
10 |
Tháo DK đèn cảnh báo của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
11 |
Bảo trì, sửa chữa DK đèn cảnh báo của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
12 |
Lắp đặt DK đèn cảnh báo sau khi sửa chữa của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
13 |
Bảo trì, sửa chữa hệ thống điều khiển van FM-200 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
11 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
14 |
Tháo đầu báo Beam của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
15 |
Bảo dưỡng, sửa chữa đầu báo Beam của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
16 |
Lắp đặt đầu báo Beam sau bảo dưỡng của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
17 |
Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực xử lý nước VT4 LACP 8 |
179 |
Nút |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
18 |
Sửa chữa, bảo dưỡng trung tâm báo cháy FMZ 5000 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
1 |
Trung tâm |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
19 |
Bảo trì, sửa chữa bộ nguồn của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
20 |
Bảo trì, sửa chữa module loop của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
21 |
Bảo trì, sửa chữa module nhánh của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
22 |
Bảo trì, sửa chữa module điều khiển của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
23 |
Bảo trì, sửa chữa module rơ le của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
24 |
Bảo trì, sửa chữa module kết nối của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
25 |
Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
26 |
Tháo thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ WMX 95 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
457 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
27 |
Bảo trì, sửa chữa, hiệu chỉnh, thử nghiệm độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ WMX 95 bằng thiết bị chuyên dụng của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
450 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
28 |
Lắp đặt lại thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ WMX 95 sau khi bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
450 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
29 |
Tháo nút nhấn khẩn báo cháy SA5900-908 APO xuống bảo trì, bảo dưỡng của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
67 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
30 |
Bảo trì, sửa chữa, thử nghiệm giả lập tác động nút nhấn khẩn báo cháy SA5900-908 APO của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
31 |
Lắp đặt lại nút nhấn khẩn báo cháy SA5900-908 APO sau bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
55 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
32 |
Tháo tổ hợp chuông đèn báo cháy P2RL của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
33 |
Bảo trì, bảo dưỡng tổ hợp chuông đèn báo cháy P2RL của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
34 |
Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy P2RL sau bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
35 |
Bảo trì, sửa chữa bộ giám sát chuyển mạch mini, Model: 55000-760 APO của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
36 |
Bảo trì dây nhiệt TH78 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
5839 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
37 |
Tìm và khắc phục lỗi chạm đất đối với đường cáp tín hiệu các thiết bị ngoại vi - Rút dây tín hiệu kiểm tra và xử lý đoạn bị hở, rách lớp nhựa bảo vệ của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực Các tháp và băng tải- LACP 9 |
701 |
Nút |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
38 |
Sửa chữa, bảo dưỡng trung tâm báo cháy FMZ 5000 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
1 |
Trung tâm |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
39 |
Bảo trì, sửa chữa bộ nguồn của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
40 |
Bảo trì, sửa chữa module loop của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
41 |
Bảo trì, sửa chữa module nhánh của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
42 |
Bảo trì, sửa chữa module điều khiển của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
43 |
Bảo trì, sửa chữa module rơ le của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
44 |
Bảo trì, sửa chữa module kết nối của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
45 |
Bảo trì, sửa chữa card mạng cáp quang của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
46 |
Tháo thiết bị đầu báo khói địa chỉ OMX 95 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
47 |
Bảo trì, sửa chữa, hiệu chỉnh thử nghiệm độ nhạy đầu báo khói địa chỉ OMX 95 bằng thiết bị chuyên dụng của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
48 |
Lắp đặt lại thiết bị đầu báo khói địa chỉ OMX 95 sau khi bảo trì của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
49 |
Tháo thiết bị đầu báo nhiệt địa chỉ WMX 95 của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
65 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |
||
50 |
Bảo trì, sửa chữa, hiệu chỉnh, thử nghiệm độ nhạy đầu báo nhiệt địa chỉ WMX 95 bằng thiết bị chuyên dụng của hệ thống báo cháy tự động và chữa cháy Khu vực nhà LEB 3, tháp 1, 2, tháp mở rộng và kho than MR LACP 10 |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hảo, Tỉnh Lâm Đồng |
6 tháng kể từ ngày ký biên bản bàn giao mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu |