Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Khối thể tích (dung trọng) |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng riêng |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
6 |
Thí nghiệm mẫu đá |
||||
7 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai (trạng thái tự nhiên) |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - Chỉ tiêu thí nghiệm: Cường độ nén của đá nguyên khai (trạng thái bão hòa) |
28 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Điều tra mỏ đất, đá, cát |
||||
12 |
Điều tra mỏ đất |
2 |
công |
||
13 |
Điều tra mỏ đá |
2 |
công |
||
14 |
Điều tra mỏ cát |
2 |
công |
||
15 |
Điều tra trạm trộn BTXM |
2 |
công |
||
16 |
Khảo sát bãi chứa vật liệu thải: Điều tra, xác định vị trí, cự ly, quy mô, làm việc với địa phương |
10 |
công |
||
17 |
Nhân công điều tra, thu thập số liệu các loại |
10 |
công |
||
18 |
Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 cây |
269.04 |
100m² |
||
19 |
Khảo sát tuyến (ĐH cấp VI) |
||||
20 |
Đo lưới khống chế mặt bằng đường chuyền cấp 2, cấp địa hình VI, sử dụng bộ thiết bị GPS (3 máy) |
37 |
điểm |
||
21 |
Đo khống chế độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình VI |
8.976 |
km |
||
22 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn, bản đồ tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình VI |
0.2376 |
100ha |
||
23 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
79.2 |
100m |
||
24 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
213.6 |
100m |
||
25 |
Khảo sát cống lớn D>1500 (ĐH cấp VI) |
||||
26 |
Đo vẽ chi tiết bản đồ trên cạn, bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình VI |
2.7 |
1 ha |
||
27 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
4.5 |
100m |
||
28 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
36 |
100m |
||
29 |
Khảo sát cầu, tràn (ĐH cấp VI) |
||||
30 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
1.694 |
100m |
||
31 |
Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở dưới nước, cấp địa hình V |
0.726 |
100m |
||
32 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở trên cạn, cấp địa hình VI |
6.3 |
100m |
||
33 |
Đo vẽ mặt cắt ngang tuyến ở dưới nước, cấp địa hình V |
2.7 |
100m |
||
34 |
Khoan khảo sát địa chất nền đường + cống lớn |
||||
35 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp I-III |
24 |
m |
||
36 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan đến 30m, đất đá cấp I-III |
24 |
m |
||
37 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI |
32 |
m |
||
38 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan đến 30m, đất đá cấp IV-VI |
32 |
m |
||
39 |
Khoan khảo sát địa chất cầu tràn |
||||
40 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp I-III |
8 |
m |
||
41 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan đến 30m, đất đá cấp I-III |
8 |
m |
||
42 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI |
36 |
m |
||
43 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn, độ sâu hố khoan đến 30m, đất đá cấp IV-VI |
36 |
m |
||
44 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (cầu + cống lớn) |
||||
45 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất, đá I-III |
9 |
lần |
||
46 |
Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT), cấp đất, đá IV-VI |
11 |
lần |
||
47 |
Thí nghiệm mẫu nguyên dạng |
||||
48 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Thành phần hạt |
20 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Độ ẩm, độ hút ẩm |
20 |
1 chỉ tiêu |