Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500554183 |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
1 |
90 |
||||||||||
2 |
PP2500554184 |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho Máy phân tích khí máu GEM Primer 3000 |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
1 |
90 |
||||||||||
3 |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
7 |
Hộp |
Hoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu để định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl- . Thành phần: Na+; K+; Cl-. Hộp ≥ (4x1000ml) |
|||||||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase. Phạm vi đo: 0-2300U/L Giới hạn phát hiện: 7 U / l hoặc 0.12 µkat / l Thành phần: MES buffer, pH 6.2: 100 mmol/l; NaCl: 350 mmol/l; Ca-Acetate: 6 mmol/l; Potassium thiocyanate: 900 mmol/l; CNP-G3: 2.27 mmol/l. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ (3x60ml) |
|||||||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
35 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine Phạm vi đo: Huyết thanh/huyết tương: 1.0 - 2500 µmol/I Giới hạn phát hiện: 0.1mg/dl (8.8 µmol/l) Thành phần chính: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L R2: Picric acid 25 mmol/L Creatinine Standard : 2 mg/dL Xuất xứ: G7. Hộp≥ (4x66ml+4x16ml) |
|||||||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct. Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Thành phần: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L; NaCl 150 mmol/L; Sulfamic acid 100 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L; EDTA-Na2 0.13 mmol/L Xuất xứ: G7. Hộp ≥ (3x50ml + 3x10ml) |
|||||||
7 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol Thành phần chính: Được điều chế từ albumin huyết thanh bò có thêm chất bảo quản và chất ổn định. Ethanol Đối chứng chứa khối lượng phản ứng của: hỗn hợp 5-chloro-2-metyl-4-isothiazolin-3-one và 2-metyl-2H isothiazol-3-one (3:1) Xuất xứ: G7 Hộp ≥ 1x1ml |
|||||||
8 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
4 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol Thành phần: Được chuẩn bị từ albumin huyết thanh bò với chất bảo quản và chất ổn định. Giá trị: - Control 1: Ethyl alcohol: 37.0 mg/dl - Control 2: Ethyl alcohol: 95.0 mg/dl Xuất xứ: G7. Hộp ≥ 2x1ml |
|||||||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm Lipase |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
6 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng Lipase. Phạm vi đo: 1.8 – 600 UL Thành phần: R1: BICN*buffer (pH8.5) ≥ 50mmol/L; Colipase (porcine pancreas) ≥ 1 mg/L; Sodium deoxycholate ≥ 1.6mmol/L R2: Tartrate acid buffer ≥ 10mmol/L; 1,2-o-lauryl- racemic - glycerin - 3-glutaric acid -(6-methyl halide) ester 0.27mmol/L; Bezoar deoxycholate: ≥ 8.8mmol/L Xuất xứ: G7. Hộp ≥ (1x60 ml+1x15ml) |
|||||||
10 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Lipase |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Lipase. Thành phần chính là huyết thành người. Chứa Natri Azide. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ 2x1ml |
|||||||
11 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipase |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Lipase. Bộ hiệu chuẩn LPS được chuẩn bị từ nguyên liệu nguồn của con người. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ 1x5ml |
|||||||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm Immunoglobulin E (IgE) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng Immunoglobulin E (IgE).Thành phần chính: 2-(N-morpholine) ethylsulfonic acid (MES) buffer: 50mmol/L ; Latex particle coated IgE antibody: 0.1%. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ ( 1x40ml + 1x20ml) |
|||||||
13 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ 5x1ml |
|||||||
14 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng IgE |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng IgE. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ 2x1ml |
|||||||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
3 |
Hộp |
Phạm vi đo: 0.04 – 20mg/dL (0.01 – 5 mmol/L). Giới hạn phát hiện dưới là 0.04 mg / dL (0.01 mmol / L). Thành phần chính: Goods buffer, pH 6.5: 100 mmol/L; Arsenazo III: 0.12 mmol/l. Calcium Standard: 10 mg/dL. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ 3x60ml |
|||||||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh. |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Phạm vi đo: 1.5 - 2100 U/l. Độ nhạy phân tích: 2 U/l (0.03 µkat/l). Thành phần: R1: Imidazole pH 6.6: 60 mmol/L; Glucose: 27 mmol/L; N-Acetylcysteine (NAC): 27 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L R2: Imidazole pH 9.3: 160 mmol/L; G6P-DH: ≥ 14 kU/L; Diadenosine pentaphosphate: 55 μmol/L; Creatine phosphate: 160mmol/L. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ (2x60ml + 2x15ml) |
|||||||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
3 |
Hộp |
Phạm vi đo từ 0-30 mg/dl. Giới hạn phát hiện thấp hơn là 0.07 mg/dL. Thành phần chính: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L; NaCl 150 mmol/L. R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L; HCl 130 mmol/L. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ (3x65ml + 3x14ml) |
|||||||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
7 |
Hộp |
Thành phần: R1: Dextran Sulfate ≤ 10 g/dL; Magnesium Chloride Hexahydrate ≤5 g/dL. R2: PEG - Cholesterol Esterase ≤5 KU/L; PEG - Cholesterol. Oxidase ≤5 KU/L; 4 AAP ≤ 1 g/dL. Xuất xứ: G7. Hộp ≥ (3x50ml + 2x25ml) |
|||||||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm Iron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Phạm vi đo: 5-1000 μg/dL (0.9 - 179 μmol/L). Giới hạn phát hiện thấp nhất là 5 μg / dL (0.9 μmol/L). Thành phần: R1: Acetate buffer pH 4.5: 1 mol/L; Thiourea: 120 mmol/L R2: Ascorbic acid: 240 mmol/L; Ferene: 3 mmol/L Standard: Iron Standard (cat. no.: 705S)"" 167 μg/dL Xuất xứ: G7 Hộp ≥ (3x67ml + 3x16ml) |
|||||||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Hộp |
Phạm vi đo: 0 - 1400 mg/dL Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dl (0.05 mmol/l) Thành phần: Pipes buffer pH 7.0: 50 mmol/l; p-Chlorophenol: 2 mmol/l; Glycerol - 3 - P- oxidase: 4000 U/l; Peroxidase: 440 U/l; 4-Aminoantipyrine: 0.7mmol/l Standard: Triglycerides Standard (cat. No.: 208S): 200 mg/dl Xuất xứ: G7 Hộp ≥ (6x65ml) |
|||||||
21 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF). Được làm dựa trên huyết thanh người và dạng lỏng. Chứa Natri Azide. Xuất xứ: G7 Hộp ≥ (5x1ml) |
|||||||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Hộp |
Phạm vi đo: 10 - 120 IU/mL Thành phần: Reagent 1: Tris buffer ≤25 mmol/l; Sodium azide pH 8.2 ≤ 0.999g/l Reagent 2: Huyền phù các hạt latex được phủ bằng huyền phù của các hạt latex được phủ bằng gamma-globulin người, sodium azide <0.99 g/ L Xuất xứ: G7 Hộp ≥ (1x25ml + 1x5ml) |
|||||||
23 |
Hóa chất chuẩn nhiều mức độ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Hộp |
Hộp hóa chất chuẩn nhiều mức độ dùng cho Máy phân tích khí máu GEM Primer 3000. Hộp ≥ 30 ống (10 x 3 x 2 ml) |
|||||||
24 |
Cartridge đo các thông số khí máu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
12 |
Hộp |
Đo các thông số: pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, Ca++, Glucose và Lactate. Có tích hợp chương trình quản lý chất lượng thông minh (IQM). Hộp ≥ 300 test |