Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CÔNG TÁC QUYÉT, THU GOM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
54.2203 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
3 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại III- IV |
8.3573 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
4 |
CÔNG TÁC QUÉT ĐƯỜNG, RỬA ĐƯỜNG PHỐ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
Công tác tưới nước rửa đường |
16.4 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
6 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường |
1.148 |
100m3 nước |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
7 |
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
205.3347 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
9 |
CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
102.6673 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
11 |
Vận chuyển đất |
2.156 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
12 |
CÔNG TÁC XỦ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt_Bằng công nghệ, thiết bị nước ngoài_ Công suất xử lý < 50 tấn |
102.6673 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
14 |
Thay tấm ghi đốt (VL+NC) |
8 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực X (gồm các xã Chợ Mới, xã Tân Kỳ, xã Thanh Mai, xã Thanh Thịnh, xã Yên Bình) |
31/01/2026 |
||
15 |
CÔNG TÁC QUYÉT, THU GOM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
62 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
17 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
292.95 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
18 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V |
169.2727 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
19 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
206.6672 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
20 |
CÔNG TÁC QUÉT ĐƯỜNG, RỬA ĐƯỜNG PHỐ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Công tác tưới nước rửa đường |
666.8 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
22 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường |
46.676 |
100m3 nước |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
23 |
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
24 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
961 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
25 |
CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
480.5 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |
||
27 |
Vận chuyển đất |
10.0905 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XI (phường Đức Xuân, phường Bắc Kạn, xã Phong Quang) |
31/01/2026 |