Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
2 |
2 |
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
2 |
3 |
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 1,25 m3
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
2 |
5 |
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa đường, công suất ≥ 190Cv
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
6 |
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất rải ≥ 50m3/h
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
7 |
Máy san, công suất ≥ 110Cv
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
8 |
Máy ủi, công suất ≥ 110Cv
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
2 |
9 |
Ô tô tự đỗ, tải trọng ≥ 7 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
3 |
10 |
Ô tô tưới nước Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 5 m3
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
2 |
11 |
Máy lu rung, lực rung khi gia tải ≥ 25 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
12 |
Ô tô chuyển trộn bê tông, công suất ≥ 10m3
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
3 |
13 |
Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích ≥ 10 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
14 |
Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích ≥ 25 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
15 |
Cần cẩu hoặc cần trục bánh xích ≥ 50 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
16 |
Máy ép cọc, lực ép ≥ 200 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như:
catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
17 |
Ca nô ≥ 150Cv
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường thủy theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
18 |
Tàu kéo ≥ 150Cv
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường thủy theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
2 |
19 |
Sà lan ≥ 200 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường thủy theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
20 |
Sà lan ≥ 400 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường thủy theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
21 |
Cần cẩu nổi ≥ 30 Tấn
Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường thủy theo quy định của pháp luật. Ngoài ra, để có cơ sở đánh giá thiết bị đáp ứng yêu cầu, nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) như: catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu.
* Hợp đồng thuê thiết bị dành riêng cho gói thầu này được giáp lai của đơn vị cho thuê khi có từ 02 tờ trở lên (nếu là thiết bị thuê). |
1 |
1 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng ngập đất |
10.179 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.109 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.066 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng ngập đất |
5.76 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng không ngập đất |
2.88 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cừ tràm cặp cổ ĐKngọn 3.5cm, L=4.5m |
0.32 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/M |
0.272 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
VÒNG VÂY THI CÔNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
1.868 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I |
1.868 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
1.868 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
1.868 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/M |
3.54 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng ngập đất |
26.989 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng không ngập đất |
17.351 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cừ tràm cặp cổ ĐKngọn 3.5cm, L=4.5m |
1.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thép neo, ĐK ≤10mm |
0.055 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
TƯỜNG HỘ LAN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) |
229.08 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc (Bổ sung TT_08/2025) - chỉ tính NC - MTC |
81 |
1 trụ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cung cấp cột thép tròn D141,3x2200x4,5mm |
57 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cung cấp cột thép tròn D141,3x1870x4,5mm |
24 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm |
69 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cung cấp tấm đầu, tấm cuối |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tấm phản quang 65x40x1,6mm |
81 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Tấm đệm thép 300x70x5mm |
81 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cung cấp D16 |
810 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cung cấp D19 |
81 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
THÁO CẦU CŨ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
4.66 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 |
0.047 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m |
0.047 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km |
0.047 |
100m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
CỪ DỪA GIA CỐ MÁI TALUY |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=7m - Cấp đất I đóng ngập đất |
0.893 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=7m - Cấp đất I đóng không ngập đất |
0.437 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Cừ dừa cặp cổ ĐK>=20cm, L=7m |
0.7 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng ngập đất |
9.174 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m - Cấp đất I đóng không ngập đất |
9.591 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12KN/M |
1.155 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thép neo, ĐK ≤10mm |
0.017 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 |
9.28 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
CỌC DƯL D400MM TƯỜNG CHẮN CHỮ U LOẠI A (TRÊN CẠN) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK cọc 400mm cọc loại A - Cấp đất I |
27.38 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Thiết bị lưu công trình chờ ép cọc thử, cọc ống BTCT ĐK 400mm |
6 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cung cấp thép tấm |
0.921 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện |
0.921 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm cọc loại A (8,48kg/mối nối) |
216 |
1 mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35/M400, PCB40 |
3.909 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.71 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |