Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
1 |
2 |
Cần cẩu tự hành |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
1 |
5 |
Máy đào |
2 |
6 |
Máy hàn |
5 |
7 |
Ô tô tự đổ |
1 |
8 |
Máy lu |
1 |
9 |
Máy ủi |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
1 |
1 |
Thiết bị cơ khí chắn váng bể lắng sinh học Kích thước: BxL=300x2400 mm/tấm (04 tấm/bộ)-dày 2mm Vật liệu: Inox SUS304 |
1 |
Bộ |
||
2 |
CỤM HÓA LÝ FENTON |
||||
3 |
Bộ thiết bị Máy khuấy bể điều chỉnh pH-04 Động cơ: Tốc độ quay: 15-60 rpm Công suất: 0,4kW/380V/3pha/50Hz Phần cơ khí: Trục, cánh khuấy SUS304 |
1 |
Bộ |
||
4 |
Bơm định lượng hóa chất H2SO4 Qmax = 50 lít/giờ Hmax = 12 bar Công suất: 0.25kw/3pha/380V/50Hz Đầu bơm: PP Màng bơm: PTFE Van bi: Pyrex; đế van: PVC |
1 |
cái |
||
5 |
Bơm định lượng hóa chất H2O2 Qmax = 50 lít/giờ Hmax = 12 bar Công suất: 0.25kw/3pha/380V/50Hz Đầu bơm: PP Màng bơm: PTFE Van bi: Pyrex; đế van: PVC |
1 |
cái |
||
6 |
Bơm định lượng hóa chất Fe2SO4 Qmax = 50 lít/giờ Hmax = 12 bar Công suất: 0.25kw/3pha/380V/50Hz Đầu bơm: PP Màng bơm: PTFE Van bi: Pyrex; đế van: PVC |
1 |
cái |
||
7 |
Thiết bị đo pH cho bể điều chỉnh pH-01 - Khoảng 0,00 đến 14,00 pH; - Độ phân giải 0,01 pH; - Độ chính xác ± 0,02 pH. - Tín hiệu đầu ra: 4-20mA and RS485 |
1 |
Bộ |
||
8 |
Tủ pH hiện trường-04 Bao gồm Tủ đặt thiết bị đo pH; - hệ giá đỡ, tủ che: inox 304 Kích thước: BxLxH=400x300x200mm Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện Bao gồm: 01 Relay trung gian 24VDC 8 chân + đế; 02Cầu đấu mắt đơn 15A; 03 Chặn cầu đấu Ca802; Dây xanh 1x0.5 (6m); 02 bộ đèn báo, công tắc,…. |
1 |
cái |
||
9 |
Bơm nước thải lên thiết bị oxy hóa bậc cao Fenton Dạng bơm chìm: - Lưu lượng: 0,04 m3/min - Cột áp: 6 mH2O - Công suất: 0,4kW/3pha/380V/50Hz - Cấp bảo vệ: IP68 - Vật liệu: Inox 316 chống ăn mòn |
2 |
cái |
||
10 |
Bộ lắp đặt bơm chìm Bao gồm: - Bộ khớp nối nhanh: Chân và khớp nối bằng Gang, cửa xả D50mm - Thanh trượt: ống Inox SUS 304-DN25, L=3,6m - Xích kéo bơm Inox SUS304 - D4 |
2 |
Bộ |
||
11 |
Thiết bị Oxy hóa bậc cao Fenton - Kích thước: 2,0x2,0x3,0m và 0,8x0,8x1m - Vật liệu: CT3 dày 5mm - Bọc composite mặt trong, sơn chống thấm mặt ngoài - Sàn thao tác, lan can |
1 |
Bộ |
||
12 |
Bộ thiết bị Máy khuấy phản ứng Fenton Động cơ: Tốc độ quay: 15-60 rpm Công suất: 0,4kW/380V/3pha/50Hz Phần cơ khí: Trục, cánh khuấy SUS304 |
2 |
Bộ |
||
13 |
Bộ thiết bị Máy khuấy bể điều chỉnh pH-05 Động cơ: Tốc độ quay: 15-60 rpm Công suất: 0,4kW/380V/3pha/50Hz Phần cơ khí: Trục, cánh khuấy SUS304 |
1 |
Bộ |
||
14 |
Thiết bị đo pH cho bể điều chỉnh pH-01 - Khoảng 0,00 đến 14,00 pH; - Độ phân giải 0,01 pH; - Độ chính xác ± 0,02 pH. - Tín hiệu đầu ra: 4-20mA and RS485 |
1 |
Bộ |
||
15 |
Tủ pH hiện trường-05 Bao gồm Tủ đặt thiết bị đo pH; - hệ giá đỡ, tủ che: inox 304 Kích thước: BxLxH=400x300x200mm Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện Bao gồm: 01 Relay trung gian 24VDC 8 chân + đế; 02Cầu đấu mắt đơn 15A; 03 Chặn cầu đấu Ca802; Dây xanh 1x0.5 (6m); 02 bộ đèn báo, công tắc,…. |
1 |
cái |
||
16 |
Bơm định lượng hóa chất NaOH Qmax = 50 lít/giờ Hmax = 12 bar Công suất: 0.25kw/3pha/380V/50Hz Đầu bơm: PP Màng bơm: PTFE Van bi: Pyrex; đế van: PVC |
2 |
cái |
||
17 |
CỤM LỌC ÁP LỰC |
||||
18 |
Bơm bồn lọc áp lực Dạng bơm chìm: - Lưu lượng: 0,08 m3/min - Cột áp: 12 mH2O - Công suất: 0,75kW/3pha/380V/50Hz - Cấp bảo vệ: IP68 - Vật liệu: Inox 316 chống ăn mòn |
2 |
cái |
||
19 |
Bộ lắp đặt bơm chìm Bao gồm: - Bộ khớp nối nhanh: Chân và khớp nối bằng Gang, cửa xả D50mm - Thanh trượt: ống Inox SUS 304-DN25 - Xích kéo bơm Inox SUS304 - D4 |
2 |
Bộ |
||
20 |
Cột lọc áp lực Vật liệu: Composite Cấu tạo hình trụ Kích thước: 450 x 1670mm Cụm van điều tiết; Vật liệu lọc: Sỏi đỡ, cát thạch anh |
1 |
cái |
||
21 |
BỂ KHỬ TRÙNG |
||||
22 |
Bồn pha hóa chất khử trùng -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu composite, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
23 |
Bơm định lượng hóa chất Javen Qmax = 50 lít/giờ Hmax = 12 bar Công suất: 0.25kw/3pha/380V/50Hz Đầu bơm: PP Màng bơm: PTFE Van bi: Pyrex; đế van: PVC |
2 |
cái |
||
24 |
Bơm nước bể khử trùng cấp cho bồn hóa chất Dạng bơm chìm: - Lưu lượng: 0,04 m3/min - Cột áp: 8 mH2O - Công suất: 0,4kW/3pha/380V/50Hz - Cấp bảo vệ: IP68 - Vật liệu: Inox 316 chống ăn mòn |
1 |
cái |
||
25 |
Bộ lắp đặt bơm chìm Bao gồm: - Bộ khớp nối nhanh: Chân và khớp nối bằng Gang, cửa xả D50mm - Thanh trượt: ống Inox SUS 304-DN25, L=3,6m - Xích kéo bơm Inox SUS304 - D4 |
1 |
Bộ |
||
26 |
Phao báo mức • Thông số kỹ thuật: - Điện áp: AC/DC30V - Dòng điện: 0,5A - Nhiệt độ của chất lỏng: 0 ~ 40 độC - Tỉ trọng chất lỏng: 0,95 ~1.10 - Vật liệu làm phao: + Vỏ: Nhựa ABS + Dây: Nhựa PVC (loại mềm) |
1 |
cái |
||
27 |
NHÀ HÓA CHẤT |
||||
28 |
Bồn chứa hóa chất Axit 98% -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP , chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
29 |
Bồn chứa hóa chất Axit 15% -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
30 |
Bồn chứa hóa chất phèn sắt -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
31 |
Bồn chứa hóa chất phèn PAC -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
32 |
Bồn chứa hóa chất NaOH -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
33 |
Bồn pha hoá chất trợ keo Polymer -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
34 |
Bồn pha dinh dưỡng -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
35 |
Bồn pha Cacbon hữu cơ -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m (chưa tính chiều cao chỏm đỉnh bồn) - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
36 |
Bồn pha H2O2 -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP , chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
37 |
Bồn pha Fe2SO4 -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
38 |
Bồn pha Javen -Thể tích chứa 2 m3 -Vật liệu Composite FRP, chịu theo hóa chất ăn mòn, độ bền cơ lý cao. - Kích thước : 1.2 x 1.8m - Độ dày nắp 5mm, thân 4mm , đáy 5mm - Bồn có 1 cửa thăm D400-500 tại đỉnh bồn - Đã bao gồm các chi tiết bích vào, bích ra, chảy tràn, xả đáy -Chế tạo theo thiết kế. |
1 |
cái |
||
39 |
Bơm pha hóa chất Loại: Bơm thùng phuy Lưu lượng: 130L/h; Cột áp : 8m Công suất: 0,6HP; Điện áp: 220V Nhiệt độ nước tối đa: 40 độ C |
1 |
cái |
||
40 |
Động cơ khuấy bồn hoá chất Motor giảm tốc: - Tốc độ: 20-30(rpm); - Công suất: 0,4(kW); - Điện áp: 380V/50Hz; |
12 |
cái |
||
41 |
Hệ trục, cánh khuấy bồn hóa chất Trục khuấy: D40-L=1,4m, đường kính cánh khuấy D350 Vật liệu: inox304-dày 2mm |
12 |
Bộ |
||
42 |
Sàn thao tác khu vực hóa chất Kích thước: BxLxH=13250x1000x650mm Có 3 bậc lên xuống Vật liệu: Inox V4-dày 2mm |
1 |
Bộ |
||
43 |
NHÀ ĐIỀU KHIỂN |
||||
44 |
Máy thổi khí Dạng đặt cạn kiểu Root • Thông số kỹ thuật: - Kích thước ống ra: DN65 mm - Tốc độ vòng quay: 3670 vòng/phút - Áp lực đẩy: 30 kPa - Lưu lượng: 4,16 m3/phút - Pulley No: 6- Điện áp: 380V/50Hz. - Động cơ: 4 kW Phụ kiện: Ống giảm thanh đầu vào/ra, đồng hồ đo áp suất, van và chốt an toàn, van 1 chiều |
4 |
cái |
||
45 |
Tủ điều khiển chính (MCP) Vật tư: Thép+ sơn tĩnh điện - Hệ thống điều khiển chương trình PLC Mitsubishi FX3U-128MR/ES-A Phần động lực: MCCB 3 pha 200A: 01 cái; MCB 2P 10A: 01 cái; Cảm biến dòng 200/5A: 03 cái; Biến áp 700VA: 01 cái; Bộ nguồn 24V 14.5A: 01 cái; MCB 3P 6A: 11 cái; Contactor MC9B: 11 cái; Relay nhiệt Mt32(1,6-2,5A): 11 cái; MCB 3P 6A: 29 cái; Contactor MC9B: 29 cái; Relay nhiệt Mt32(1-1,6A): 29 cái; MCB 3P 6A: 4 cái; Contactor MC9B: 4 cái; Relay nhiệt Mt32(4-6A): 4 cái; MCB 3P 16A: 6 cái; Contactor MC12B: 6 cái; Relay nhiệt Mt32(9-13A): 6 cái; MCB 3P 6A: 20 cái; Contactor MC9B: 20 cái; Relay nhiệt Mt32(0,6-1A): 20 cái; MCB 3P 30A: 1 cái; Contactor MC25B: 1 cái; Relay nhiệt Mt32(20-24A): 1 cái; Relay trung gian 24VDC 8 chân + đế: 74 cái Bộ bảo vệ thứ tự pha, quá áp, thấp áp, Bộ nguồn 24VDC/ 6.5A: Omron Phụ kiện lắp tủ: Đồng hồ Vôn, Ampe, Biến dòng, Cầu chì, Quạt hút, công tắc cửa, đầu cốt, máng, cầu đấu, dây điện,..Taiwan Thiết kế, viết phần mềm, Vận chuyển, lắp đặt tủ điện,chạy thử hệ thống hoàn chỉnh tại công trình |
1 |
tủ |
||
46 |
Nuôi cấy vi sinh, vận hành chạy thử, hóa chất vận hành trong thời gian 30 ngày: + Bùn vi sinh 28 m3 + Microbelift N1: 02 gallon + H2SO4 98%-45kg + NaOH-98%-50kg + PAC 31%-50kg + Phèn FeCl3: 25kg + FeSO4: - 50kg + H2O2: -30kg + Polymer: 5kg + Mật gỉ: 80kg + Dinh dưỡng -N (urea): 25kg + Javen: 20kg |
1 |
gói |
||
47 |
Thí nghiệm nước thải (02 mẫu) - 28 chỉ tiêu theo quy định tại GPMT số 420/GPMT-UBND ngày 2/2/2026 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
1 |
mục |
||
48 |
Lắp đặt Ống uPVC D32mm (C2) |
9.3 |
100m |
||
49 |
Lắp đặt côn, cút nhựa D100mm |
26 |
cái |
||
50 |
Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm |
156 |
cái |