Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CÔNG TÁC QUYÉT, THU GOM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 |
465 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XII (xã Phủ Thông, xã Cẩm Giàng, xã Vĩnh Thông, xã Bạch Thông) |
31/01/2026 |
||
3 |
Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt |
24 |
100 thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XII (xã Phủ Thông, xã Cẩm Giàng, xã Vĩnh Thông, xã Bạch Thông) |
31/01/2026 |
||
4 |
CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
5 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
311.55 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XII (xã Phủ Thông, xã Cẩm Giàng, xã Vĩnh Thông, xã Bạch Thông) |
31/01/2026 |
||
6 |
Vận chuyển đất |
6.5426 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XII (xã Phủ Thông, xã Cẩm Giàng, xã Vĩnh Thông, xã Bạch Thông) |
31/01/2026 |
||
7 |
CÔNG TÁC XỦ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt_Bằng công nghệ, thiết bị nước ngoài_ Công suất xử lý < 50 tấn |
153.45 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XII (xã Phủ Thông, xã Cẩm Giàng, xã Vĩnh Thông, xã Bạch Thông) |
31/01/2026 |
||
9 |
CÔNG TÁC QUYÉT, THU GOM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
10 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
43.8429 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
11 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại III- IV |
13.4901 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
12 |
CÔNG TÁC QUÉT ĐƯỜNG, RỬA ĐƯỜNG PHỐ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Công tác tưới nước rửa đường |
108.8315 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
14 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường |
7.6182 |
100m3 nước |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
15 |
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
16 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
386.3582 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
17 |
CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
96.5854 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
19 |
Vận chuyển đất |
2.0283 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
20 |
CÔNG TÁC XỦ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt_Bằng công nghệ, thiết bị nước ngoài_ Công suất xử lý < 50 tấn |
289.7728 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIII (xã Ba Bể, xã Chợ Rã, xã Phúc Lộc, xã Thượng Minh, xã Đồng Phúc) |
31/01/2026 |
||
22 |
CÔNG TÁC QUYÉT, THU GOM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
73.3129 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
24 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V |
16.6446 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
25 |
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
2.6499 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
26 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch, đô thị loại III- IV |
4.2296 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
27 |
Quét gom rác khu vực công cộng: Sân nhà văn hoá, quảng trường, Sân vận động, bảo tàng… |
49.9968 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
28 |
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
29 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân <=15 km |
232.5 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
30 |
Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt |
1 |
100 thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
31 |
CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||||
32 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
232.5 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
33 |
Vận chuyển đất |
4.8825 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XIV(xã Bằng Thành, xã Nghiên Loan, xã Cao Minh) |
31/01/2026 |
||
34 |
CÔNG TÁC QUYÉT, THU GOM |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
40.8079 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
36 |
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Đô thị loại III-V |
4.4164 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
37 |
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 |
399.9 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
39 |
Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt |
3 |
100 thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
40 |
CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHÔN LẤP |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
41 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày |
251.565 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
42 |
Vận chuyển đất |
5.2829 |
10m3/1km |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
43 |
CÔNG TÁC XỦ LÝ RÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỐT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
44 |
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt_Bằng công nghệ, thiết bị nước ngoài_ Công suất xử lý < 50 tấn |
148.335 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |
||
45 |
Ô tô tự đổ vận chuyển rác sau phân loại + tro xỉ chôn lấp |
31 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Chi nhánh Trung tâm Khuyến nông và Môi trường khu vực XVII (xã Nam Cường, xã Quảng Bạch, xã Yên Thịnh, xã Chợ Đồn, xã Yên Phong, xã Nghĩa Tá) |
31/01/2026 |