Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo dỡ hệ sàn đạo thử tải trên cạn |
3 |
tấn |
||
2 |
*KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG:
Kiểm tra độ chặt lớp đất nền bằng PP rót cát |
10 |
Điểm TN |
||
3 |
Thí nghiệm độ chặt hiện trường móng CPĐD bằng phương pháp rót cát (Dmax25) |
3 |
Điểm TN |
||
4 |
Thí nghiệm độ chặt hiện trường móng CPĐD bằng phương pháp rót cát (Dmax37.5) |
3 |
Điểm TN |
||
5 |
Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng; đường cứng bàn nén D=34 cm |
3 |
1 Điểm TN |
||
6 |
Thí nghiệm trong phòng các chỉ tiêu CPĐD Dmax25;Dmax37,5 (7 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
7 |
Kiểm tra chất lượng đá dăm các loại (gồm 3 loại đá) (5 chỉ tiêu) |
3 |
mẫu |
||
8 |
Kiểm tra chất lượng cát vàng (2 chỉ tiêu) |
1 |
mẫu |
||
9 |
Kiểm tra chất lượng bột khoáng (2 chỉ tiêu) |
1 |
mẫu |
||
10 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu nhựa đặc (8 chi tiêu) |
1 |
mẫu |
||
11 |
Kiểm tra chất lượng hỗn hợp bê tông nhựa (gồm: 02 loại BTNC 12,5 và BTNC 19) (4 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
12 |
Khoan lấy mẫu bê tông nhựa (3 mặt cắt x 3 mẫu x 2 lớp) |
18 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm hàm lượng nhựa |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm thành phần hạt của cốt liệu sau khi chiết |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Độ ổn định, độ dẻo Marshall |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Chỉ tiêu trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Trọng lượng riêng của bê tông nhựa |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Chỉ tiêu độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Đo Mô đuyn đàn hồi tổng thể bằng cần đo võng Benkelman |
10 |
Điểm TN |
||
20 |
Đo độ nhám mặt đường bằng PP rắt cát |
10 |
MCN |
||
21 |
* Kiểm tra chất lượng thi công các cống hộp và kênh Bàu Cả:
Kéo thép D=6-10mm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Kéo thép D=12-18mm |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Kéo thép D=20-25mm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Uốn thép D=6-10mm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Uốn thép D=12-18mm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Uốn thép D=20-25mm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Đúc mẫu bê tông xi măng |
22 |
mẫu |
||
28 |
Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm); R3 và R28 |
22 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm kết hợp súng bật nẩy |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong bê tông |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
* KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT:
Kiểm tra cơ lý mẫu đất đắp (4 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
33 |
Kiểm tra thành phần đá (4 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
34 |
Kiểm tra chất lượng cát vàng (3 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
35 |
Kiểm tra chất lượng xi măng (7 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
36 |
Kéo thép D=6-10mm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Kéo thép D=12-18mm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Uốn thép D=6-10mm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Uốn thép D=12-18mm |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Đúc mẫu bê tông xi măng |
60 |
mẫu |
||
41 |
Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông |
30 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm); R3 và R28 |
60 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
* CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN:
Kiểm tra cơ lý mẫu đất đắp (4 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
44 |
Kiểm tra cơ lý mẫu cát đắp |
2 |
mẫu |
||
45 |
Kiểm tra thành phần đá dăm (4 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
46 |
Kiểm tra chất lượng cát vàng (3 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
47 |
Kiểm tra chất lượng xi măng (7 chỉ tiêu) |
2 |
mẫu |
||
48 |
Kéo thép D=6-10mm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Kéo thép D=12-18mm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Kéo thép D=20-25mm |
3 |
1 chỉ tiêu |