Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thí nghiệm, đánh giá an toàn cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
2 |
Đảm bảo an toàn giao thông (Cầu Công Nhân Km939+553/ đường HCM) |
1 |
Toàn bộ |
||
3 |
Cầu Vĩnh Sơn Km943+910/ đường HCM |
||||
4 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
1 |
Toàn bộ |
||
5 |
Kiểm tra khả năng làm việc của các kết cấu chịu lực chính và các bộ phận công trình có nguy cơ gây mất an toàn của công trình cầu (Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp; gối cầu; khe co giãn; mố, trụ (nếu có trụ); đường, mặt đường trên cầu và đường đầu cầu; phụ trợ cầu) |
1 |
Toàn bộ |
||
6 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
6.18 |
100m |
||
7 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp |
12 |
Điểm đo |
||
8 |
Đo trắc ngang lòng sông |
2.92 |
100m |
||
9 |
Đo dao dao động kết cấu nhịp |
4 |
Điểm đo |
||
10 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu mố cầu |
2 |
Điểm đo |
||
11 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu trụ cầu |
3 |
Điểm đo |
||
12 |
Xác định chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm kết hợp súng bật nảy |
8 |
Chỉ tiêu |
||
13 |
Xác định đường kính cốt thép tại hiện trường |
4 |
Chỉ tiêu |
||
14 |
Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
4 |
Chỉ tiêu |
||
15 |
Tính toán đánh giá an toàn của công trình cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
16 |
Tải trọng thử phục vụ khảo sát, đánh giá an toàn |
1 |
Toàn bộ |
||
17 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thí nghiệm, đánh giá an toàn cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
18 |
Đảm bảo an toàn giao thông (Cầu Vĩnh Sơn Km943+910/ đường HCM) |
1 |
Toàn bộ |
||
19 |
Cầu Cổ Lạc Km953+789/đường HCM |
||||
20 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
1 |
Toàn bộ |
||
21 |
Kiểm tra khả năng làm việc của các kết cấu chịu lực chính và các bộ phận công trình có nguy cơ gây mất an toàn của công trình cầu (Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp; gối cầu; khe co giãn; mố, trụ (nếu có trụ); đường, mặt đường trên cầu và đường đầu cầu; phụ trợ cầu) |
1 |
Toàn bộ |
||
22 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
2.61 |
100m |
||
23 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp |
12 |
Điểm đo |
||
24 |
Đo trắc ngang lòng sông |
0.542 |
100m |
||
25 |
Đo dao dao động kết cấu nhịp |
1 |
Điểm đo |
||
26 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu mố cầu |
2 |
Điểm đo |
||
27 |
Xác định chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm kết hợp súng bật nảy |
6 |
Chỉ tiêu |
||
28 |
Xác định đường kính cốt thép tại hiện trường |
3 |
Chỉ tiêu |
||
29 |
Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
3 |
Chỉ tiêu |
||
30 |
Tính toán đánh giá an toàn của công trình cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
31 |
Tải trọng thử phục vụ khảo sát, đánh giá an toàn |
1 |
Toàn bộ |
||
32 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thí nghiệm, đánh giá an toàn cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
33 |
Đảm bảo an toàn giao thông (Cầu Cổ Lạc Km953+789/đường HCM) |
1 |
Toàn bộ |
||
34 |
Cầu Cổ Giang Km957+688/ đường HCM |
||||
35 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
1 |
Toàn bộ |
||
36 |
Kiểm tra khả năng làm việc của các kết cấu chịu lực chính và các bộ phận công trình có nguy cơ gây mất an toàn của công trình cầu (Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp; gối cầu; khe co giãn; mố, trụ (nếu có trụ); đường, mặt đường trên cầu và đường đầu cầu; phụ trợ cầu) |
1 |
Toàn bộ |
||
37 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu |
2.42 |
100m |
||
38 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp |
27 |
Điểm đo |
||
39 |
Đo trắc ngang lòng sông |
0.414 |
100m |
||
40 |
Đo dao dao động kết cấu nhịp |
1 |
Điểm đo |
||
41 |
Đo dao động và chuyển vị kết cấu mố cầu |
2 |
Điểm đo |
||
42 |
Xác định chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm kết hợp súng bật nảy |
6 |
Chỉ tiêu |
||
43 |
Xác định đường kính cốt thép tại hiện trường |
3 |
Chỉ tiêu |
||
44 |
Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
3 |
Chỉ tiêu |
||
45 |
Tải trọng thử phục vụ khảo sát, đánh giá an toàn |
1 |
Toàn bộ |
||
46 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo phục vụ công tác khảo sát, thí nghiệm, đánh giá an toàn cầu |
1 |
Toàn bộ |
||
47 |
Đảm bảo an toàn giao thông (Cầu Cổ Giang Km957+688/ đường HCM) |
1 |
Toàn bộ |
||
48 |
Cầu Ồ Ồ Km975+120/ đường HCM |
||||
49 |
Thu thập, thống kê các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình |
1 |
Toàn bộ |
||
50 |
Kiểm tra khả năng làm việc của các kết cấu chịu lực chính và các bộ phận công trình có nguy cơ gây mất an toàn của công trình cầu (Kiểm tra, khảo sát và đánh giá kết cấu nhịp; gối cầu; khe co giãn; mố, trụ (nếu có trụ); đường, mặt đường trên cầu và đường đầu cầu; phụ trợ cầu) |
1 |
Toàn bộ |