Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ôtô tải trọng 5-12T |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành 5-10T |
1 |
3 |
Máy tời > 2 tấn |
3 |
4 |
Máy hàn điện |
2 |
5 |
Máy phát điện |
2 |
1 |
Phần đường dây trung áp |
||||
2 |
Dây dẫn, cách điện và phụ kiện: |
||||
3 |
Dây dẫn ACSR120/19 |
48709 |
m |
||
4 |
Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE |
30 |
m |
||
5 |
Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE |
1763 |
m |
||
6 |
Dây chống sét TK50 |
571 |
m |
||
7 |
Sứ đứng gốm 35kV cả ty SÐ-35 Linepost |
72 |
Quả |
||
8 |
Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) |
373 |
Chuỗi |
||
9 |
Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) |
60 |
Chuỗi |
||
10 |
Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN dùng cho dây bọc (đã bao gồm phụ kiện) CN-35S |
60 |
Chuỗi |
||
11 |
Chuỗi néo cáp quang CN-CQ |
14 |
Chuỗi |
||
12 |
Chuỗi néo cho dây chống sét CN-S |
18 |
Cái |
||
13 |
Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 GN-1 |
9 |
Cái |
||
14 |
Khóa néo dây dẫn bổ sung (dùng cho chuỗi tận dụng) |
252 |
Bộ |
||
15 |
Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 |
570 |
Cái |
||
16 |
Ống nối chịu lực cho dây 120 |
33 |
Cái |
||
17 |
Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài 2 bu lông 70mm |
9 |
Cái |
||
18 |
Đầu cốt đồng - nhôm thẻ bài - 120 mm |
18 |
Cái |
||
19 |
Biển báo an toàn |
181 |
cái |
||
20 |
Biển tên cầu dao |
3 |
Cái |
||
21 |
Móng cột, móng néo, tiếp địa |
||||
22 |
Móng cột MT3-12 |
3 |
Móng |
||
23 |
Móng cột MT3-14 |
18 |
Móng |
||
24 |
Móng cột MT4-16 |
15 |
Móng |
||
25 |
Móng cột MT5-20 |
6 |
Móng |
||
26 |
Móng cột MT7-24 |
4 |
Móng |
||
27 |
Móng cột MTK-14 |
10 |
Móng |
||
28 |
Móng cột MTK-16 |
21 |
Móng |
||
29 |
Móng cột MTK-18 |
17 |
Móng |
||
30 |
Móng cột MTK-20 |
11 |
Móng |
||
31 |
Móng néo MN20-5 |
8 |
Móng |
||
32 |
Móng néo MN15-5 |
8 |
Móng |
||
33 |
Tiếp địa, RC-4 |
97 |
Vị trí |
||
34 |
Tiếp địa, RC-8 |
3 |
Vị trí |
||
35 |
Cột BTLT |
||||
36 |
Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9 |
3 |
Cột |
||
37 |
Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 |
28 |
Cột |
||
38 |
Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 |
4 |
Cột |
||
39 |
Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-13 |
6 |
Cột |
||
40 |
Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 |
29 |
Cột |
||
41 |
Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11 |
2 |
Cột |
||
42 |
Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13 |
26 |
Cột |
||
43 |
Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 |
20 |
Cột |
||
44 |
Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11 |
4 |
Cột |
||
45 |
Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 |
8 |
Cột |
||
46 |
Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-9,2 |
14 |
Cột |
||
47 |
Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-11 |
2 |
Cột |
||
48 |
Cột bê tông ly tâm 20m NPC.I-20-190-13 |
12 |
Cột |
||
49 |
Cột bê tông ly tâm dự ứng lực 24m (ngọn 230) PC.I-24-230-18 |
4 |
Cột |
||
50 |
Xà, dây néo, cổ dề |