Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 Tấn |
1 |
1 |
Phần sửa chữa ốp tường bổ sung |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
2.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
2.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
2.32 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bốc xếp đóng bao, vận chuyển phế thải và vật liệu các loại |
0.25 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại |
0.25 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại |
0.25 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
0.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T |
0.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Phần phụ trợ phục vụ thi công trong nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Nhân công xê dịch, sắp xếp bàn làm việc, tủ tài liệu, vật dụng trong các phòng trước khi thi công |
45 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lót bạt trải phủ nền, phủ bàn làm việc, phủ tủ tài liệu, che vật dụng trong các phòng trước khi thi công |
33.2 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Vệ sinh công nghiệp hoàn trả mặt sàn các phòng làm việc cho cơ quan CĐT |
6640.53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Phần sửa chữa sơn tường trong nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
1869.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Sửa vá các vết nứt tường, nứt cổ trần) (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
1869.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
9067.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
1.38 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
3.23 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Phần sửa chữa dầm trần |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Tháo dỡ trần thạch cao, các vị trí bị thủng dột (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
127.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
127.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt trần để xử lý vệt nứt cổ trần ( vệt tiếp giáp giữa trần và tường) (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
479.86 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Công tác bả sửa vệt nứt cổ trần và tường (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
606.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tạm tính: 60% khối lượng công việc làm ngoài giờ hành chính, ca đêm; 40% Khối lượng công việc làm trong giờ hành chính) |
6640.53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Phần sửa chữa sơn tường ngoài nhà |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm trần ngoài nhà |
696.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
696.05 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
1546.77 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao <= 16 m |
43.44 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |